D
Dicread
HomeDictionaryBbehemoth

behemoth

quái vật khổng lồ / gã khổng lồ
[C] Đếm được
Số nhiều: behemoths

behemoth mang sc thái nhn mnh vào quy mô khng lồ, sự đồ svà sc mnh áp đảo. Ban đầu, tnày dùng để chmt sinh vt huyn thoi to ln, nhưng trong tiếng Anh hin đại, nó thường được dùng theo nghĩa bóng để mô tcác tchc, công ty hoc hthng có quyn lc và tmnh hưởng cc kln, đến mc khó có thlay chuyn hoc cnh tranh cùng.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi giant, behemoth mang cm giác nng nvà quyn lc hơn. Trong khi giant đơn thun chkích thước ln, behemoth gi lên hìnhnh mt thc ththng trị, đôi khi gây cm giác choáng ngp hoc thm chí là đáng sdo quy mô quá ln ca nó.

Ví dụ: Mt công ty khi nghip nhkhó có thể đối đầu vi mt behemoth trong ngành bán lẻ.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tdch phù hp để tránh gây hiu lm:

Khi nói vsinh vt: Dùng "quái vt khng lồ" hoc "sinh vt khng lồ".
Khi nói vdoanh nghip/tchc: Dùng "gã khng lồ" hoc "đế chế" để làm ni bt sthng trvmt kinh tế và quyn lc.

Tránh dch mt cách máy móc là "con thú ln" trong các văn bn kinh tế hoc chính trị, vì điu này slàm mt đi ý nghĩan dvquyn lc ca tbehemoth trong tiếng Anh.

Used to describe any single entity that possesses an enormous scale, whether it is a mythical monster or a giant company.

Ý nghĩa

Danh từquái vật khổng lồ

Một sinh vật to lớn hoặc kỳ dị

The sea behemoth rose from the depths.

Con quái vật khổng lồ của biển cả đã trỗi dậy từ lòng sâu.

Danh từgã khổng lồ

Một tổ chức hoặc thực thể có quy mô, quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng cực kỳ lớn

The tech behemoth dominated the global market.

Gã khổng lồ công nghệ đã thống trị thị trường toàn cầu.

Ví dụ

The ancient legends describe a terrifying behemoth dwelling in the deep ocean.

Những truyền thuyết cổ xưa mô tả một quái vật khổng lồ đáng sợ cư ngụ dưới lòng đại dương sâu thẳm.

0

The retail behemoth opened five new warehouses across the northern region.

Gã khổng lồ bán lẻ đã mở thêm năm kho hàng mới trên khắp khu vực phía bắc.

0

Cụm từ kết hợp

corporate behemoth

Một gã khổng lồ doanh nghiệp với quyền lực thị trường to lớn

The corporate behemoth acquired three smaller startups in a single month.

Gã khổng lồ doanh nghiệp đã mua lại ba công ty khởi nghiệp nhỏ hơn chỉ trong một tháng.

industrial behemoth

Một gã khổng lồ công nghiệp chuyên về sản xuất

The industrial behemoth operated factories across four different continents.

Gã khổng lồ công nghiệp vận hành các nhà máy trên bốn châu lục khác nhau.

media behemoth

Một gã khổng lồ truyền thông kiểm soát nhiều kênh thông tin khác nhau

The media behemoth owns several television networks and newspapers.

Gã khổng lồ truyền thông sở hữu nhiều mạng lưới truyền hình và báo chí.

tech behemoth

Một gã khổng lồ công nghệ thống trị lĩnh vực công nghệ

The tech behemoth released a new operating system that changed the industry.

Gã khổng lồ công nghệ đã phát hành một hệ điều hành mới làm thay đổi toàn bộ ngành công nghiệp.

mythical behemoth

Một quái vật khổng lồ trong truyền thuyết với kích thước to lớn

The ancient texts describe a mythical behemoth that could shake the earth.

Các văn bản cổ mô tả một quái vật khổng lồ trong truyền thuyết có thể làm rung chuyển trái đất.

Bối cảnh văn hóa

Quái vt Behemoth trong Kinh thánh: Tshn lon cổ đại đến nhng gã khng ldoanh nghip hin đại
The Biblical Behemoth: From Ancient Chaos to Modern Corporate Giants

Thut ngbehemoth có ngun gc cxưa và đầy gi hình nht trong Sách Gióp, nơi nó được mô tlà mt sinh vt có sc mnh và quy mô vô song.
Trong bi cnh Kinh thánh này, behemoth hin lên như mt con thú nguyên thy, mt biu tượng cho sc mnh không ththun hóa ca thiên nhiên, nm ngoài tm kim soát ca con người.
Các hc gitlâu đã tranh lun vdanh tính thc sca sinh vt này, mt scho rng đó là mt con hà mã hoc mt con voi, trong khi nhng người khác coi đó là mt hìnhnh thn thoi đại din cho shn lon và sthng trvt lý thun túy.
Qua nhiu thế kỷ, tnày đã phát trin tvic mô tmt con quái vt theo nghĩa đen sang vic đóng vai trò như mt phépn dmnh mcho bt kthc thnào shu quy mô hoc tmnh hưởng áp đảo.
Schuyn dch ngôn ngnày phn chiếu cách xã hi loài người chuyn tni shãi nhng loài thú hoang trên trái đất sang ni shãi quyn lc tp trung ca các tchc.
Ngày nay, chúng ta hiếm khi dùng tnày để mô tmt con quái vt hồ; thay vào đó, chúng ta áp dng nó cho nhng gã khng lcông nghệ ở Thung lũng Silicon hoc nhng gã khng lcông nghip trong thế gii ô tô.
Tâm lý đằng sau vic sdng tbehemoth để mô tmt công ty mang li nhiu ý nghĩa.
Nó không chỉ ám chvkích thước; nó còn gi ý vmt mc độ tt yếu và sthng trnht định.
Khi mt tp đoàn được gi là mt gã khng lồ, nó được nhìn nhn như mt thc thln đến mc có thtái định hình toàn bthtrường hoc chi phi các xu hướng toàn cu chbng shin din ca mình.
Tnày mang theo sc nng ca skinh ngc và mt chút e sợ, ni lin khong cách gia ni shãi cxưa vnhng quái vt và ni lo âu hin đại vquyn lc hthng.
Điu này nhc nhchúng ta rng dù đó là mt con thú trên đồng chay mt tp đoàn trong phòng hp, bn cht ca quy mô áp đảo vn luôn là ngun gây tò mò không ngng đối vi con người.

Từ nguyên

Bt ngun ttbehemot trong tiếng Do Thái, là dng snhiu ca behemah có nghĩa là loài thú. Tnày ban đầu xut hin trong Sách Gióp ca Kinh thánh để mô tmt sinh vt nguyên thy có sc mnh và kích thước khng lồ, sau đó dn đi vào tiếng Anh thông qua bn dch Vulgate và các bn dch Kinh thánh thi kỳ đầu để chbt kloài động vt hoc thc thto ln nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error