ant
kiến
[C] Đếm được
Số nhiều: ants
ant dùng để chỉ loài kiến, một loại côn trùng xã hội nổi tiếng với khả năng tổ chức cao và sức mạnh phi thường so với kích thước cơ thể. Trong tiếng Anh, từ này thường mang hàm ý về sự chăm chỉ, kiên trì và kỷ luật do đặc tính sinh học của loài kiến.
Used when referring to the individual insects crawling on the ground.
Ý nghĩa
Danh từkiến
Một loại côn trùng xã hội nhỏ thường sống trong các đàn có tổ chức
The ant carried a crumb three times its own weight.
Con kiến đã tha một mẩu bánh mì nặng gấp ba lần trọng lượng cơ thể nó.