D
Dicread
HomeDictionaryAant

ant

kiến
[C] Đếm được
Số nhiều: ants

ant dùng để chloài kiến, mt loi côn trùng xã hi ni tiếng vi khnăng tchc cao và sc mnh phi thường so vi kích thước cơ thể. Trong tiếng Anh, tnày thường mang hàm ý vschăm chỉ, kiên trì và klut do đặc tính sinh hc ca loài kiến.

Used when referring to the individual insects crawling on the ground.

Ý nghĩa

Danh từkiến

Một loại côn trùng xã hội nhỏ thường sống trong các đàn có tổ chức

The ant carried a crumb three times its own weight.

Con kiến đã tha một mẩu bánh mì nặng gấp ba lần trọng lượng cơ thể nó.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error