D
Dicread
HomeDictionaryHhuge

huge

khổng lồ, rất lớn, cực kỳ quan trọng

Huge là mt tính tphbiến được dùng để nhn mnh kích thước, slượng hoc tm quan trng cc ln. Đây là mt từ đồng nghĩa mnh hơn ca very large hoc enormous. Tnày có thể được sdng mt cách thân mt để bày tcm xúc hoc ý kiến mnh mẽ, tương tnhư amazing hoc terrific trong mt sngcnh (ví dụ: that's a huge compliment). Mc dù thường mang nghĩa tích cc hoc trung tính khi mô tkích thước, nhưng nó cũng có thhàm ý stiêu cc vcm giác bchoáng ngp (ví dụ: a huge problem).

💬Trò chuyện

🎬Chloe đang kiểm tra tài khoản ngân hàng trực tuyến, còn Leo thì mải mê chơi game.
Chloe Smith

Ugh, my student loan bill just dropped. It's huge, I'm gonna throw up.

Trời ơi, hóa đơn nợ sinh viên vừa gửi về. Số tiền khổng lồ luôn, chắc tao nôn ra mất.

Chloe Smith
Leo Smith
Leo Smith

Skill issue. Just get rich, lol.

Do kém cỏi thôi. Lo mà làm giàu đi, lol.

💡
Cụm từ `skill issue` là tiếng lóng internet dùng để mỉa mai rằng vấn đề của đối phương là do thiếu năng lực.

Ý nghĩa

adjective

rt ln vkích thước, slượng hoc quy mô; khng l

"a huge house"

adjective

có tm quan trng hoc ý nghĩa to ln; trng đại

"a huge decision"

Last Updated: May 22, 2026Report an Error