D
Dicread
HomeDictionaryHhuge

huge

khổng lồ
Tính từ
Số nhiều: hugeQuá khứ: hugerPhân từ 2: hugestV-ing: hugeSo sánh hơn: more hugeSo sánh nhất: most huge

huge được sdng để mô tnhng thcó kích thước, slượng hoc mc độ vượt xa mc bình thường. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "khng lồ", "to ln", "vô cùng" hoc "thi" (khi đi vi tmistake). Sc thái ý nghĩa Khác vi big (to) hay large (ln) vn mang tính mô tkhách quan, huge mang sc thái nhn mnh và cm xúc mnh mhơn. Nó thường gi lên sngc nhiên, choáng ngp hoc đôi khi là skhó chu trước quy mô quá mc ca mt svt, svic. Khi nói vkích thước vt lý: huge nhn mnh sự đồ sộ (ví dụ: a huge building - mt tòa nhà đồ sộ). Khi nói vmc độ hoc tm quan trng: huge nhn mnh stác động sâu sc (ví dụ: a huge success - mt thành công vang di). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt sai lm phbiến là luôn dch huge thành "khng lồ". Trong nhiu trường hp, vic dùng từ "khng lồ" skhiến câu văn trnên quá trang trng hoc cường điu mt cách không tnhiên. Hãy linh hot sdng các tnhư "rt ln", "quá nhiu" hoc "to đùng" để phù hp vi văn phong giao tiếp hng ngày. Ví dụ, thay vì nói "mt sai lm khng lồ", hãy dùng "mt sai lm nghiêm trng" hoc "sai lm thi" để tnhiên hơn trong tiếng Vit.

Ý nghĩa

Tính từkhổng lồ

Cực kỳ lớn về kích thước, số lượng hoặc quy mô

"The company suffered a huge loss this quarter."

Công ty đã chịu một khoản lỗ khổng lồ trong quý này.

Ví dụ

I can't believe we have a huge pile of laundry again.

Tôi không thể tin được là chúng ta lại có một đống quần áo cần giặt khổng lồ như thế này.

Look at that huge dog! Is it actually a wolf?

Nhìn con chó khổng lồ kia kìa! Nó thực sự là một con sói sao?

Listen, this is a huge mistake and you know it!

Nghe này, đây là một sai lầm tệ hại và cậu biết rõ điều đó!

I'm sorry, but the huge gap in your resume is concerning.

Tôi xin lỗi, nhưng khoảng trống quá lớn trong hồ sơ xin việc của bạn khiến tôi lo ngại.

God, the huge amount of blood is just... sickening.

Chúa ơi, lượng máu quá nhiều thế này thật là... buồn nôn.

Wait, you spent a huge amount of money on a cat?

Khoan đã, cậu đã chi một số tiền khổng lồ cho một con mèo sao?

Seriously, why is there a huge spider on your shoulder?

Nghiêm túc đấy, tại sao lại có một con nhện to đùng trên vai cậu thế?

Cụm từ kết hợp

huge amount

một số lượng rất lớn

There was a huge amount of traffic on the highway.

Có một lượng lớn phương tiện giao thông trên đường cao tốc.

huge success

một thành công rực rỡ

The product launch was a huge success.

Buổi ra mắt sản phẩm đã thành công rực rỡ.

huge difference

một sự khác biệt đáng kể

There is a huge difference between the two models.

Có một sự khác biệt đáng kể giữa hai mẫu máy này.

huge impact

một tác động mạnh mẽ

The new law had a huge impact on small businesses.

Luật mới đã có tác động mạnh mẽ đến các doanh nghiệp nhỏ.

huge sum

một số tiền khổng lồ

They paid a huge sum for the antique painting.

Họ đã trả một số tiền khổng lồ cho bức tranh cổ.

Bối cảnh văn hóa

Tâm lý hc vquy mô: Ti sao chúng ta yêu thích nhng điu khng l
The Psychology of Scale: Why We Love Huge Things

Từ nguyên

Bt ngun tttiếng Anh trung chuge, có khnăng tiến hóa ttiếng Pháp chuge (có nghĩa là to ln). Mt snhà ngôn nghc gi ý vmi liên hvi tLatin hugo, mc dù quan đim được chp nhn rng rãi hơn là nó phát trin tmt phương ngtiếng Pháp vùng min nhm nhn mnh vquy mô.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error