D
Dicread
HomeDictionaryEelephant

elephant

con voi
[C] Đếm được
Số nhiều: elephants

Tnày mang mt sc nng ln vshin din vt lý và trí thông minh. Nó thường được dùng để gi lên cm giác vmt sc mnh du dàng hoc mt quy mô đồ sộ, không thphnhn và không thbngó lơ trong mt căn phòng. Trong các bi cnh xã hi, tnày thường đóng vai trò là biu tượng cho mt điu gì đó to ln và hin nhiên mà mi người đang ctình né tránh. Điu này to ra mt smâu thun gia khnăng hin hin vmt vt lý ca con vt và svô hình vmt tâm lý ca chủ đề đang bné tránh.

A single animal or a specific species.

Ý nghĩa

Danh từcon voi

Một loài động vật có vú ăn cỏ rất lớn, có vòi, ngà và tai to

"The elephant used its trunk to pick up a piece of fruit."

Con voi đã dùng vòi của mình để nhặt một miếng trái cây.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error