D
Dicread
HomeDictionaryIinflation

inflation

lạm phát、sự bơm phồng、sự giãn nở
[C/U] Cả hai

Trong lĩnh vc kinh tế, tnày mang nng cm giác lo âu và btn. Nó mô tmt sxói mòn giá trmang tính hthng, khi cùng mt stin nhưng theo thi gian li mua được ít hàng hóa hơn, điu này thường to ra tâm lý khn cp hoc hong lon trong vic lp kế hoch tài chính và hoch định chính sách. Khi được dùng vi nghĩa vt lý, thut ngnày gi lên cm giác vsmrng và áp lc. Nó cho thy mt schuyn đổi ttrng thái xp hoc phng sang trng thái căng đầy, dù là đang nói vmt qubóng cao su hay mt cơ quan sinh hc.

Không đếm được khi thảo luận về hiện tượng kinh tế chung về việc tăng giá. Đếm được khi đề cập đến các trường hợp hoặc loại hình giãn nở cụ thể, chẳng hạn như việc bơm phồng nhiều quả bóng bay.

Ý nghĩa

Danh từlạm phát

Sự gia tăng giá cả hàng hóa nói chung và sự sụt giảm giá trị mua sắm của tiền tệ

"The government is struggling to curb inflation."

Chính phủ đang nỗ lực để kiềm chế lạm phát.

Danh từsự bơm phồng

Hành động làm phồng một vật gì đó bằng không khí, chẳng hạn như bóng bay hoặc lốp xe

"The rapid inflation of the airbag saved the driver."

Việc túi khí bơm phồng nhanh chóng đã cứu sống người lái xe.

Danh từsự giãn nở

Quá trình mở rộng hoặc làm lớn một bộ phận của cơ thể hoặc một cấu trúc

"The inflation of the lungs occurs during inhalation."

Sự giãn nở của phổi diễn ra trong quá trình hít vào.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error