D
Dicread
HomeDictionaryIinflation

inflation

lạm phát / sự bơm phồng / sự giãn nở
[C/U] Cả hai

Xét vmt kinh tế, tnày mang nng cm giác lo âu và btn. Nó gi lên sxói mòn dn giá trị, khi cùng mt stin nhưng theo thi gian li mua được ít hàng hóa hơn, to ra cm giác quyn năng mua sm ca người tiêu dùng đang bthu hp li.

Trong khía cnh vt lý hoc sinh hc, tnày chuyn sang cm giác về áp lc và smrng. Nó gi lên cm giác xúc giác vmt thgì đó đang được làm đầy cho đến gii hn, cho dù đó là mt thiết bcơ khí như lp xe hay mt cơ quan sinh hc như phi.

Uncountable when discussing the general economic phenomenon of rising prices. Countable when referring to specific instances or types of expansion, such as the inflation of several balloons.

Ý nghĩa

Danh từlạm phát

Sự gia tăng chung của giá cả và sự sụt giảm giá trị mua sắm của tiền tệ

The government is struggling to curb inflation.

Chính phủ đang nỗ lực để kiềm chế lạm phát.

Danh từsự bơm phồng

Hành động bơm không khí vào một vật gì đó, chẳng hạn như bong bóng hoặc lốp xe

The rapid inflation of the airbag saved the driver.

Việc túi khí bơm phồng nhanh chóng đã cứu sống người lái xe.

Danh từsự giãn nở

Quá trình mở rộng hoặc làm lớn hơn một bộ phận của cơ thể hoặc một cấu trúc

The inflation of the lungs occurs during inhalation.

Sự giãn nở của phổi diễn ra trong quá trình hít vào.

Ví dụ

High inflation has significantly reduced the purchasing power of consumers.

Lạm phát cao đã làm giảm đáng kể sức mua của người tiêu dùng.

0

The sudden inflation of the balloon caused it to pop.

Sự bơm phồng đột ngột của quả bóng đã khiến nó bị nổ.

0

The medical team monitored the inflation of the lung during the procedure.

Đội ngũ y tế đã theo dõi sự giãn nở của phổi trong suốt quá trình thực hiện thủ thuật.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error