D
Dicread
HomeDictionaryVvast

vast

bao la、rộng lớn、mênh mông
Tính từ

Tvast gi lên mt cm giác vquy mô choáng ngp, thường khiến người quan sát cm thy mình tht nhbé hoc không đáng kể. Tnày thường được dùng để mô tnhng cnh quan thiên nhiên, vũ trụ, hoc các khái nim tru tượng như tri thc và sgiàu có, nơi mà các ranh gii hoc là vô hình hoc nm quá xa để có thnhn biết được. Mc dù có nghĩa tương tnhư huge hay enormous, nhưng vast đặc bit nhn mnh vào độ mvà chiu rng ca mt không gian thay vì chnói vkhi lượng hay kích cỡ đơn thun. Nó mang mt sc thái trang trng và đầy kinh ngc hơn, chuyn trng tâm tkích thước vt lý sang cm giác vmt vùng không gian tri dài vô tn.

Ý nghĩa

Tính từbao la
[something]

Có quy mô hoặc số lượng cực kỳ lớn

"The Sahara is a vast desert."

Sahara là một sa mạc bao la.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error