D
Dicread
HomeDictionaryUunsuspecting

unsuspecting

không nghi ngờ
Tính từ

unsuspecting mô ttrng thái ca mt người hoàn toàn không nhn ra mình đang gp nguy him hoc sp bla gt. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia sngây thơ và sthiếu cnh giác trong mt tình hung cthể, khiến htrthành mc tiêu dbtn công hoc li dng. Khác vi naive (ngây thơ) thường dùng để chmt nét tính cách lâu dài, unsuspecting thường nhn mnh vào trng thái tâm lý ti thi đim svic xy ra.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi unaware, trong khi unaware chỉ đơn thun là không biết vmt stht nào đó, thì unsuspecting mang hàm ý tiêu cc hơn, gi lên cm giác vmt cái by hoc mt mi đe da đang rình rp. Ví dụ, mt người có thunaware rng hôm nay là sinh nht đồng nghip, nhưng hslà unsuspecting nếu hbước vào phòng và bmt nhóm người hù da hoc bla vào mt tình hung khó khăn.

unaware: Không biết, không nhn thc được (trung tính).
unsuspecting: Không nghi ngờ, không cnh giác trước nguy him (mang tính ri ro).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln tnày vi các tchsự "tin tưởng" đơn thun. Tuy nhiên, unsuspecting luôn đi kèm vi mt yếu tbt nghoc mt hành động gây hi tphía đối phương.

Sai: He was unsuspecting of the good news. (Không dùng cho tin tt vì không có yếu tnguy him hay la lc).
✅ Đúng: The unsuspecting victim walked straight into the trap. (Nn nhân không nghi nggì đã bước thng vào cái by).

Vmt ngpháp, tnày chyếu được sdng như mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa cho đối tượng btác động trong câu.

Ý nghĩa

Tính từkhông nghi ngờ

Không nhận ra bất kỳ nguy hiểm hay sự lừa lọc nào; ngây thơ trước một mối đe dọa tiềm tàng

The unsuspecting tourists were lured into a fake taxi.

Những khách du lịch không nghi ngờ gì đã bị dụ lên một chiếc taxi giả.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error