D
Dicread
HomeDictionaryTtransparent

transparent

trong suốt / minh bạch
Tính từ

transparent mang hai sc thái nghĩa chính: mt là nghĩa vt lý (trong sut) và hai là nghĩa bóng (minh bch). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi linh hot gia hai ngcnh này để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên nghip.

Sc thái vt lý và tru tượng

Trong ngcnh vt lý, transparent mô tả đặc tính ca vt liu cho phép ánh sáng đi qua hoàn toàn, giúp ta nhìn xuyên thu. Nó khác vi translucent (mờ/bán trong sut), vn chcho ánh sáng đi qua nhưng không cho phép nhìn rõ vt thphía sau. Ví dụ: transparent glass (thy tinh trong sut) đối lp vi translucent frosted glass (thy tinh mờ).

Khi chuyn sang nghĩa bóng, transparent mô tsrõ ràng, không che giu, thường dùng trong qun trị, chính trhoc giao tiếp cá nhân. Trong tiếng Vit, chúng ta dch là "minh bch". Mt quy trình hoc mt li nói được gi là transparent khi mi chi tiết đều được công khai và ddàng kim chng, không có ý đồ ẩn giu.

Các by ngôn ngvà lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia transparent và clear. Mc dù chai đều có thdch là "rõ ràng" hoc "trong sut", nhưng clear mang nghĩa rng hơn. clear có thdùng cho thi tiết (tri quang), âm thanh (rõ ràng) hoc tư duy (sáng sut), trong khi transparent nhn mnh vào khnăng "nhìn xuyên qua" (dù là nhìn xuyên qua mt tm kính hay nhìn xuyên qua mt bn báo cáo tài chính).

The weather is transparent today. (Sai vì thi tiết không thể "trong sut" theo nghĩa vt lý ca vt liu).
The weather is clear today. (Đúng: Tri quang đãng).
The government needs to be more transparent about its spending. (Đúng: Chính phcn minh bch hơn vchi tiêu).

Đặc đim ngpháp

transparent chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi mun chuyn sang danh từ để chsminh bch hoc tính trong sut, hãy sdng transparency. Cn lưu ý rng trong các văn bn hành chính hoc kinh tế, transparency là mt thut ngthen cht để chscông khai và trung thc trong vn hành tchc.

Ý nghĩa

Tính từtrong suốt

Cho phép ánh sáng đi qua để có thể nhìn thấy rõ các vật thể phía sau

The window is made of transparent glass.

Cửa sổ được làm bằng thủy tinh trong suốt.

Tính từminh bạch

Dễ dàng nhận biết hoặc phát hiện; trung thực và cởi mở, không có bí mật

The company promised a transparent hiring process.

Công ty đã hứa hẹn một quy trình tuyển dụng minh bạch.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error