D
Dicread
HomeDictionaryPplot

plot

cốt truyện / mảnh đất / âm mưu / âm mưu / vẽ đồ thị
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: plotsQuá khứ: plottedPhân từ 2: plottedV-ing: plotting

Tnày mang hai sc thái đối lp: mt bên là sthiết kế có cu trúc và mt bên là ý đồ ẩn giu. Khi nói vcác câu chuyn hoc bn đồ, tplot mang tính trung lp và kthut, tp trung vào bn thiết kế hoc trình tca các skin. Ngược li, khi được dùng trong ngcnh con người đangm mưu", tnày mang sc thái đen ti và bí mt. Khác vi mt "kế hoch" thông thường, mt âm mưu hàm ý sche giu, la di và thường hướng ti mt mc tiêu bt hp pháp. Khi đóng vai trò là danh tchỉ đất đai, tnày gi lên mt ranh gii xác định và khiêm tnthường mang tính công năng hơn là srng ln (ví dụ: mt mnh đất trng vườn so vi mt đin trang).

Countable when referring to a specific story, a piece of land, or a conspiracy. Uncountable when referring to the general act of plotting coordinates.

Ý nghĩa

Danh từcốt truyện

Các sự kiện chính của một vở kịch, tiểu thuyết, bộ phim hoặc tác phẩm tương tự, được tác giả xây dựng và trình bày theo một trình tự nhất định

"The movie has a complex plot with several unexpected twists."

Bộ phim có một cốt truyện phức tạp với nhiều tình tiết bất ngờ.

Danh từmảnh đất

Một mảnh đất nhỏ được phân định cho một mục đích cụ thể như làm vườn hoặc xây dựng

"They bought a small plot of land to grow their own vegetables."

Họ đã mua một mảnh đất nhỏ để trồng rau sạch.

Danh từâm mưu

Một kế hoạch bí mật của một nhóm người nhằm thực hiện hành vi bất hợp pháp hoặc gây hại

"The police uncovered a plot to overthrow the government."

Cảnh sát đã phát hiện ra một âm mưu lật đổ chính phủ.

Ngoại động từâm mưu

Bí mật lập kế hoạch để thực hiện một hành động bất hợp pháp hoặc gây hại

"They plotted to steal the crown jewels from the museum."

Họ đã âm mưu đánh cắp những món trang sức quý giá của vương miện từ bảo tàng.

Ngoại động từvẽ đồ thị

Đánh dấu trên biểu đồ, đồ thị hoặc bản đồ bằng cách sử dụng một bộ tọa độ

"The navigator plotted the ship's course on the nautical chart."

Người hoa tiêu đã vẽ lộ trình của con tàu trên hải đồ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error