D
Dicread
HomeDictionaryAaccident

accident

tai nạn、sự tình cờ、sự ngẫu nhiên
[C] Đếm được
Số nhiều: accidents

Tnày mang hàm ý mnh mvtính không thdbáo và smt kim soát. Nó gi lên mt sự đứt gãy đột ngt trong din biến thông thường ca các skin, thường gây ra cm giác sc hoc không may. Trong các văn bn pháp lý hoc bo him, accident đặc bit nhn mnh vào vic thiếu ý chí chquan, nhm phân bit gia mt ri ro ngoài ý mun và mt hành động cố ý. Bên cnh vic thường dùng để chcác vva chm vt lý hoc thương tích, tnày còn mô ttính cht tình cca nhng khám phá. Mt sngu nhiên mang tính tích cc thường được gi là mt smay mn bt ngờ, dù bn cht ct lõi ca nó vn là sngu nhiên.

Có thể đếm được khi đề cập đến một sự việc cụ thể, chẳng hạn như một vụ đâm xe hoặc một sự cố tràn đổ.

Ý nghĩa

Danh từtai nạn
[someone][something]

Một sự kiện đáng tiếc xảy ra bất ngờ và ngoài ý muốn, thường gây ra thiệt hại hoặc thương tích

"The car accident blocked traffic for hours."

Vụ tai nạn xe hơi đã gây tắc nghẽn giao thông trong nhiều giờ.

Danh từsự ngẫu nhiên
[someone][something]

Một sự kiện xảy ra do tình cờ hoặc không có nguyên nhân rõ ràng

"Their meeting in the airport was a complete accident."

Việc họ gặp nhau ở sân bay hoàn toàn là một sự ngẫu nhiên.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error