D
Dicread
HomeDictionaryAaccident

accident

tai nạn / sự tình cờ
[C] Đếm được
Số nhiều: accidents

accident thường được hiu là mt svic xy ra ngoài ý mun, không được dtính trước và thường mang li kết qutiêu cc. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là nhng vva chm, tai nn gây thương tích hoc thit hi vt cht, và hai là nhng svic xy ra ngu nhiên, tình cờ.

Countable when referring to a specific incident, such as a car crash or a chance meeting.

Ý nghĩa

Danh từtai nạn

Một sự kiện không may xảy ra bất ngờ và không cố ý, thường dẫn đến thiệt hại hoặc thương tích

The car accident blocked traffic for hours.

Vụ tai nạn xe hơi đã gây tắc nghẽn giao thông trong nhiều giờ.

Danh từsự tình cờ

Một sự kiện xảy ra ngẫu nhiên hoặc không có nguyên nhân rõ ràng

Their meeting in the airport was a complete accident.

Cuộc gặp gỡ của họ tại sân bay hoàn toàn là một sự tình cờ.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error