D
Dicread
HomeDictionarySscheme

scheme

kế hoạch、âm mưu、lập mưu
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: schemesQuá khứ: schemedPhân từ 2: schemedV-ing: scheming

Tnày mang hai sc thái đối lp mnh mtùy theo ngcnh văn hóa. Trong tiếng Anh Anh, scheme thường là mt thut ngtrung lp để chmt chương trình chính thc hoc mt tchc có cu trúc, ví dnhư mt chương trình hưu trí (pension scheme). Ngược li, trong tiếng Anh Mỹ, tnày nghiêng nhiu vnghĩa tiêu cc, gi liên tưởng đến mt âm mưu thâm độc hoc mt hot động la đảo. Vmt hìnhnh, tnày gi lên mt bn thiết kế hoc mt bn đồ phc tp vi các bước kết ni cht chvi nhau. Dù mc đích là tt hay xu, cm giác ct lõi mà nó mang li là mt stính toán klưỡng thay vì hành động tphát. Điu này cho thy mt mc độ tinh vi và tm nhìn xa, giúp phân bit nó vi mt kế hoch đơn gin thông thường.

Có thể đếm được khi đề cập đến một kế hoạch cụ thể hoặc một âm mưu lừa đảo, chẳng hạn như mô hình đa cấp (pyramid scheme).

Ý nghĩa

Danh từkế hoạch
[something]

Một kế hoạch hoặc sự sắp xếp có hệ thống trên quy mô lớn để đạt được một mục tiêu cụ thể

"The government launched a new housing scheme to help first-time buyers."

Chính phủ đã triển khai một kế hoạch nhà ở mới để hỗ trợ những người mua nhà lần đầu.

Danh từâm mưu
[something]

Một âm mưu bí mật hoặc không chính trực để đạt được mục tiêu, thường bao gồm sự lừa dối

"The villain's elaborate scheme to steal the crown was foiled."

Âm mưu tinh vi của tên phản diện nhằm đánh cắp vương miện đã bị phá sản.

Ngoại động từlập mưu
[someone][something]

Lên kế hoạch cho một hành động, thường là bí mật hoặc mang tính lừa lọc

"He spent months scheming to take over the company."

Anh ta đã dành nhiều tháng để lập mưu tiếp quản công ty.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error