D
Dicread
HomeDictionaryTtrap

trap

bẫy / cạm bẫy / giữ lại / bị kẹt
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: trapsQuá khứ: trappedPhân từ 2: trappedV-ing: trapping

trap mang ý nghĩa ct lõi là vic giam gihoc đánh la mt đối tượng nào đó để hkhông ththoát ra được. Trong tiếng Vit, tnày có sphân hóa rõ rt gia nghĩa đen (vt lý) và nghĩa bóng (tâm lý/xã hi). Khi dùng vi nghĩa vt lý, nó chcác thiết bnhư by thú hoc nhng tình hung bkt trong không gian hp. Khi dùng vi nghĩa bóng, nó ám chnhng mưu đồ, cm by tinh vi nhm dn dai đó vào thế bí hoc khiến hmc sai lm.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit trap vi mt stgn nghĩa để sdng chính xác hơn:

trap so vi trick: Trong khi trick thường là mt trò đùa hoc mt ththut nhỏ để đánh la, thì trap mang tính cht nghiêm trng hơn, hàm ý sgiam cm hoc mt kế hoch có tính toán để đối phương không có đường lui.
trap so vi snare: snare thường chloi by dùng dây thòng lng để bt động vt nhỏ, trong khi trap là thut ngbao quát cho mi loi by.

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: It was a trap! (Đó là mt cm by! - dùng khi nhn ra mình bla vào thế bí).
Sai: He played a trap on me (Thay vào đó hãy dùng He played a trick on me nếu đó chlà mt trò đùa).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, trap không chlà danh thay động tmà còn xut hin trong nhiu cm tcố định mang tínhn dcao. Mt ví dụ đin hình là debt trap (by nợ), mô ttình trng mt cá nhân hoc quc gia vay tin nhưng không bao gitrhết được do lãi sut cao, khiến hbkt trong vòng xoáy nnn.

Ngoài ra, trong lĩnh vc kthut hoc xây dng, trap còn có nghĩa chuyên bit là thiết bginước (như ống cong chU trong hthng thoát nước) để ngăn mùi hôi. Đây là mt nghĩa hoàn toàn khác vi khái nim "by" thông thường, vì vy người hc cn lưu ý ngcnh để tránh dch sai.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, trap thường được dùngdng bị động (be trapped) để din ttrng thái bkt hoc bby, ví dụ: They were trapped in the elevator (Họ đã bkt trong thang máy).

Countable when referring to a physical device like a mousetrap. Uncountable when referring to the general state of being caught or the concept of entrapment.

Ý nghĩa

Danh từbẫy

Một thiết bị hoặc một cái hố được thiết kế để bắt động vật hoặc con người

The hunter set a steel trap in the woods.

Người thợ săn đã đặt một cái bẫy thép trong rừng.

Danh từcạm bẫy

Một tình huống lừa đảo hoặc một mưu mẹo nhằm dụ ai đó mắc sai lầm

The low price was a trap to get customers into the store.

Mức giá thấp là một cạm bẫy để thu hút khách hàng vào cửa hàng.

Ngoại động từbẫy
[~ someone][~ something]

Bắt ai đó hoặc cái gì đó bằng một cái bẫy

The spider trapped a fly in its web.

Con nhện đã bẫy một con ruồi trong mạng của nó.

Ngoại động từgiữ lại
[~ something]

Ngăn không cho một loại khí hoặc chất lỏng thoát ra ngoài

The U-bend is designed to trap water and block sewer gases.

Ống cong chữ U được thiết kế để giữ nước và chặn khí thải từ cống.

Nội động từbị kẹt

Trở nên bị bắt hoặc bị mắc kẹt

The hikers trapped themselves in the narrow canyon.

Những người đi bộ đường dài đã tự làm mình bị kẹt trong hẻm núi hẹp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error