D
Dicread
HomeDictionaryCcamouflage

camouflage

sự ngụy trang / đồ ngụy trang / ngụy trang / che đậy
Danh từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: camouflagedPhân từ 2: camouflagedV-ing: camouflaging

camouflage mang nghĩa ct lõi là vic làm cho mt đối tượng trnên khó nhn din bng cách khiến nó hòa nhp vi môi trường xung quanh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ngy trang", nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái sdng skhác nhau. Sc thái sdng và ngcnh Trong bi cnh quân shoc tnhiên, camouflage nhn mnh vào vic sdng màu sc, hoa văn hoc vt liu vt lý để ẩn mình. Ví dụ, mt con tc kè hoa sdng camouflage để săn mi hoc tránh kthù. Ở đây, nó mang tính cht kthut và sinh hc. Tuy nhiên, camouflage còn được dùng theo nghĩa bóng để chvic che giu cm xúc, ý định hoc bn cht tht ca mt người thông qua mt vngoài gito. Khi đó, nó gn nghĩa vi disguise hoc mask. Skhác bit là camouflage gi cm giác vvic "hòa tan" vào đám đông hoc hoàn cnh để không bchú ý, trong khi disguise thường là thay đổi din mo hoàn toàn để trthành mt người khác. Ví dvnghĩa vt lý: The soldiers used branches for camouflage (Các binh sĩ đã dùng cành cây để ngy trang). Ví dvnghĩa bóng: She used a cheerful tone to camouflage her sadness (Cô ấy dùng ging điu vui vẻ để che đậy ni bun). Lưu ý vtvng Người hc cn phân bit gia camouflage (ngy trang để hòa nhp) và conceal (che giu bng cách bao phhoc giu đi). Nếu bn giu mt món đồ trong ngăn kéo, đó là conceal, nhưng nếu bn sơn món đồ đó cùng màu vi bc tường để không ai thy, đó là camouflage. Tnày va là danh từ (sngy trang/đồ ngy trang) va là động từ (ngy trang/che đậy). Khi đóng vai trò là động từ, nó thường đi trc tiếp vi tân ngmà không cn gii từ.

Ý nghĩa

Danh từsự ngụy trang

Việc sử dụng vật liệu, màu sắc hoặc hoa văn để làm cho một thứ gì đó hòa nhập với môi trường xung quanh nhằm tránh bị phát hiện

"The soldier wore camouflage to blend into the forest."

Người lính mặc đồ ngụy trang để hòa mình vào khu rừng.

Ngoại động từđồ ngụy trang
[~ something]

Quần áo hoặc màu sắc thực tế được sử dụng để che giấu một thứ gì đó khỏi tầm nhìn

"The sniper used branches to camouflage his position."

Bộ lông ngụy trang của con báo khiến nó gần như vô hình trong những bụi cỏ cao.

Nội động từngụy trang
[~ oneself]

Che giấu hoặc ẩn một thứ gì đó bằng cách làm cho nó hòa nhập với môi trường xung quanh

"The lizard managed to camouflage itself against the sandy ground."

Các tay súng bắn tỉa ngụy trang vị trí của họ bằng cành và lá cây.

che đậy

Che giấu bản chất hoặc mục đích thực sự của một điều gì đó thông qua một vẻ ngoài đánh lừa

Anh ấy cố gắng che đậy sự thất vọng của mình bằng một nụ cười gượng gạo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error