D
Dicread
HomeDictionarySsuspicious

suspicious

nghi ngờ / khả nghi / hoài nghi
Tính từ
So sánh hơn: more suspiciousSo sánh nhất: most suspicious

suspicious được sdng để mô ttrng thái thiếu tin tưởng hoc cm giác rng có điu gì đó khôngn, không trung thc hoc bt hp pháp. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng sdng chính tùy thuc vào đối tượng mà nó mô tả. Skhác bit về đối tượng mô t Khi mô tmt người đang cm thy nghi ngvngười khác, suspicious mang nghĩa là "cnh giác" hoc "nghi ngờ". Ví dụ: She is suspicious of her new neighbor (Cô ấy nghi ngngười hàng xóm mi ca mình). Trong trường hp này, chthlà người đang thc hin hành động nghi ngờ. Ngược li, khi mô tmt vt, mt hành động hoc mt người gây ra snghi ngcho người khác, suspicious mang nghĩa là "khnghi" hoc "đáng nghi". Ví dụ: a suspicious package (mt gói đồ khnghi). Ở đây, đối tượng là nguyên nhân gây ra snghi ngờ. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit suspicious vi doubtful. Trong khi suspicious thường gn lin vi cm giác vsgian ln, ti li hoc nguy him (mang sc thái tiêu cc và cnh giác), thì doubtful li thiên vskhông chc chn, phân vân vtính đúng đắn hoc khnăng xy ra ca mt svic. I am suspicious that it will rain (Sai vì vic mưa không liên quan đến sgian ln hay ti li). Đúng: I am doubtful that it will rain (Tôi nghi ngờ/không chc là tri smưa). Lưu ý vngpháp Khi đóng vai trò là tính tmô tcm xúc ca con người, suspicious thường đi kèm vi gii tof để chỉ đối tượng bnghi ngờ. Khi mô tả đặc đim ca svt, nó đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từnghi ngờ
[~ of something][~ about something][~ that someone/something is doing something]

Có hoặc biểu hiện sự thiếu tin tưởng một cách thận trọng đối với ai đó hoặc điều gì đó, thường dựa trên cảm giác rằng có điều gì đó sai trái hoặc không trung thực

"He became suspicious of his neighbor's late-night activities."

Cô ấy trở nên nghi ngờ người hàng xóm sau khi thấy anh ta lén lút ra ngoài vào nửa đêm.

Tính từkhả nghi
[~ looking][~ behavior]

Gây ra cảm giác không tin tưởng hoặc gợi ý rằng có điều gì đó bất hợp pháp hoặc không trung thực đang diễn ra

"The police stopped the car because the driver was acting suspicious."

Cảnh sát nhận thấy một gói đồ khả nghi bị bỏ lại không người trông coi trong ga tàu điện ngầm.

hoài nghi

Có một sự nghi ngờ hoặc cảm giác rằng điều gì đó có khả năng là đúng, ngay cả khi không có bằng chứng chắc chắn

Tôi hoài nghi rằng công ty đang che giấu những tổn thất tài chính thực sự của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error