D
Dicread
HomeDictionaryBbait

bait

mồi câu / mồi nhử / đặt mồi / khiêu khích
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: baitsQuá khứ: baitedPhân từ 2: baitedV-ing: baiting

bait mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là nghĩa đen liên quan đến vic câu cá, và hai là nghĩa bóng liên quan đến sla gt hoc kích động. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "mi câu", "mi nhử" hoc "khiêu khích".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa vt lý, bait chnhng thnhư giun, côn trùng hoc thc ăn dùng để thu hút cá. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, bait thường được dùng theo nghĩa bóng để chmt cái by tâm lý. Khi mt ai đó đưa ra mt li đề nghquá hp dn hoc mt li nhn xét gây hn, họ đang dùng bait để dụ đối phương rơi vào tình hung bt li hoc mt kim soát.

Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia bait và lure. Trong khi bait thường là vt cht thc tế (như thc ăn) để thu hút, thì lure thường nhn mnh vào squyến rũ, hp dn hoc mt vt mô phng (như mi giả) để đánh la con mi.

Các by ngôn ngvà li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia vic sdng bait như mt danh từ (mi nhử) và mt động từ (khiêu khích/đặt mi).

Khi là động tvi nghĩa tiêu cc, bait không đơn thun là "ddỗ" mà là ctình chc tc ai đó để hphnng li mt cách gin dữ. Ví dụ, trong môi trường mng xã hi, cm tbaiting thường chvic cố ý đăng ni dung gây tranh cãi để thu hút schú ý hoc khiến người khác tc gin.

Tránh nhm ln bait vi các tchsquyến rũ tích cc. bait luôn hàm ý có mt mc đíchn giu, thường là không trung thc hoc có tính toán.

Ví dminh ha

Đúng: He is just baiting you to get a reaction (Anh ta chỉ đang khiêu khích bn để xem bn phnng thế nào) - Ở đây baiting mang nghĩa chc tc.
Sai: The beautiful scenery baited me to visit the city (Phong cnh đẹp đã mi nhtôi đến thăm thành phố) - Trong trường hp này, nên dùng attracted hoc lured vì phong cnh không phi là mt cái by hay skhiêu khích.

Vmt ngpháp, bait va là danh từ đếm được (khi nói vcác loi mi cthể) va là danh tkhông đếm được (khi nói vkhái nim mi nhnói chung). Khi đóng vai trò động từ, nó là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm phía sau.

Countable when referring to a specific lure or piece of food (a piece of bait). Uncountable when referring to the general supply of lures used for fishing.

Ý nghĩa

Danh từmồi câu

Một loại thức ăn được dùng để thu hút cá hoặc động vật

He put a worm on the hook as bait.

Anh ấy mắc một con giun vào lưỡi câu để làm mồi.

Danh từmồi nhử

Thứ gì đó được dùng để dụ một người vào bẫy hoặc một tình huống lừa đảo

The low price was just bait to get customers into the store.

Mức giá thấp chỉ là mồi nhử để thu hút khách hàng đến cửa hàng.

Ngoại động từđặt mồi
[~ something]

Đặt thức ăn vào lưỡi câu hoặc bẫy để thu hút con mồi

He baited the trap with a piece of cheese.

Anh ấy đã đặt một miếng phô mai làm mồi vào bẫy.

Ngoại động từkhiêu khích
[~ someone]

Cố ý làm phiền hoặc chọc tức ai đó để khiến họ phản ứng lại

The trolls spent the evening baiting the politician on social media.

Những kẻ quấy rối đã dành cả buổi tối để khiêu khích vị chính trị gia trên mạng xã hội.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error