D
Dicread
HomeDictionaryOobscure

obscure

ít người biết / che khuất / làm mờ mịt
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: obscuredPhân từ 2: obscuredV-ing: obscuringSo sánh hơn: more obscureSo sánh nhất: most obscure

obscure mang sc thái chsthiếu rõ ràng, dù là vmt vt lý (tm nhìn) hay vmt nhn thc (hiu biết). Khi dùng làm tính từ, nó thường mô tnhng thkhông ni tiếng, ít người biết đến hoc nhng khái nim khó hiu, mơ hồ. Khi dùng làm động từ, nó nhn mnh hành động làm cho mt điu gì đó trnên khó thy hoc khó nm bt.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, obscure khác vi unclearchunclear thường chsthiếu chi tiết hoc không dt khoát, trong khi obscure gi cm giác vmt thgì đó bche khut hoc bvùi lp bi thi gian và squên lãng. Ví dụ, mt "obscure poet" không chlà mt nhà thơ viết khó hiu, mà còn là mt nhà thơ gn như không ai biết ti.

obscure (tính từ): ít người biết, mnht, khó hiu.
obscure (động từ): che khut, làm mmt.

Lưu ý vcách dùng

Người hc cn phân bit gia vic che khut tm nhìn vt lý và vic làm mnghĩa ca mt văn bn. Khi nói vtm nhìn, obscure tương đương vi vic mt vt cn nm gia người xem và đối tượng. Khi nói vngôn ngữ, nó ám chvic sdng tngphc tp để ctình che giu stht hoc làm cho ni dung trnên rc ri.

Đúng: The clouds obscure the sun (Nhng đám mây che khut mt tri).
Đúng: The meaning of the sentence is obscurenghĩa ca câu này rt mơ hồ/khó hiu).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là tính từ, obscure có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết. Khi là động từ, nó là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ điu gì đang bche khut.

Ý nghĩa

Tính từít người biết

Không được nhiều người biết đến hoặc khó hiểu

The author cited an obscure 14th-century poem.

Tác giả đã trích dẫn một bài thơ ít người biết từ thế kỷ 14.

Ngoại động từche khuất
[~ someone][~ something]

Ngăn không cho nhìn thấy; che giấu

The clouds obscure the mountain peak.

Những đám mây che khuất đỉnh núi.

Ngoại động từlàm mờ mịt
[~ something]

Khiến điều gì đó trở nên không rõ ràng hoặc khó hiểu

The legal jargon serves to obscure the true meaning of the contract.

Thuật ngữ pháp lý dùng để làm mờ mịt ý nghĩa thực sự của bản hợp đồng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error