D
Dicread
HomeDictionaryMmanipulation

manipulation

sự thao túng / sự điều khiển / sự gian lận
[C/U] Cả hai
Số nhiều: manipulations

manipulation mang mt sc thái ý nghĩa rt đa dng, tùy thuc vào ngcnh mà nó có thmang nghĩa tích cc, trung lp hoc tiêu cc. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit được khi nào tnày mô tmt knăng vn hành khéo léo và khi nào nó mô tmt hành vi thiếu trung thc.

Uncountable when referring to the general concept of influence or control. Countable when referring to a specific instance of a physical movement or a distinct act of deception.

Ý nghĩa

Danh từsự thao túng

Hành vi kiểm soát hoặc gây ảnh hưởng đến một người hoặc một tình huống một cách khéo léo, không công bằng hoặc thiếu trung thực

The politician was accused of psychological manipulation to win the voters' trust.

Vị chính trị gia bị cáo buộc thao túng tâm lý để giành được lòng tin của cử tri.

Danh từsự điều khiển

Việc xử lý hoặc vận hành một vật thể một cách khéo léo, đặc biệt là bằng tay

The surgeon's precise manipulation of the instruments ensured a successful operation.

Việc điều khiển các dụng cụ chính xác của phẫu thuật viên đã đảm bảo ca mổ thành công.

Danh từsự gian lận

Hành vi thay đổi dữ liệu hoặc thông tin để đánh lừa người khác hoặc đạt được một kết quả cụ thể

The company faced lawsuits following the discovery of financial manipulation in their annual reports.

Công ty phải đối mặt với các vụ kiện sau khi phát hiện ra sự gian lận tài chính trong các báo cáo hàng năm.

Ví dụ

The politician was accused of psychological manipulation to win the voters' trust.

Vị chính trị gia bị cáo buộc thao túng tâm lý để giành được lòng tin của cử tri.

0

The surgeon's precise manipulation of the instruments ensured a successful operation.

Việc điều khiển các dụng cụ chính xác của phẫu thuật viên đã đảm bảo ca mổ thành công.

0

The company faced lawsuits following the discovery of financial manipulation in their reports.

Công ty phải đối mặt với các vụ kiện sau khi phát hiện ra sự gian lận tài chính trong các báo cáo của họ.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error