D
Dicread
HomeDictionaryAalert

alert

cảnh giác / cảnh báo / thông báo khẩn
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: alertedPhân từ 2: alertedV-ing: alerting

alert mang sc thái ca ssn sàng cao độ và phnng tc thì trước mt tình hung timn ri ro. Khi đóng vai trò là tính từ, nó mô ttrng thái tinh thn tp trung, nhy bén, không chquan. Khi là động từ, nó nhn mnh hành động truyn đạt thông tin khn cp để người khác kp thi phòng tránh hoc xlý.

Countable when referring to a specific notification or alarm (a weather alert). Uncountable when referring to a general state of readiness (the base is on high alert).

Ý nghĩa

Tính từcảnh giác

Nhanh chóng nhận ra bất kỳ tình huống bất thường nào và có khả năng gây nguy hiểm hoặc khó khăn

The security guard remained alert throughout the night.

Nhân viên bảo vệ vẫn giữ sự cảnh giác trong suốt đêm.

Ngoại động từcảnh báo
[~ someone]

Cảnh báo cho ai đó về một mối nguy hiểm hoặc một vấn đề

The system will alert the operator if the temperature rises.

Hệ thống sẽ cảnh báo người vận hành nếu nhiệt độ tăng lên.

Danh từthông báo khẩn

Một tín hiệu hoặc lời cảnh báo về nguy hiểm hoặc nhu cầu cần hành động ngay lập tức

The government issued a severe weather alert.

Chính phủ đã phát đi một thông báo khẩn về thời tiết khắc nghiệt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error