D
Dicread
HomeDictionaryPprey

prey

con mồi / nạn nhân / săn mồi / dằn vặt
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: preysQuá khứ: preyedPhân từ 2: preyedV-ing: preying

prey mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là trong thế gii tnhiên và hai là trong bi cnh xã hi con người. Khi dùng vi nghĩa sinh hc, prey chnhng loài động vt bsăn đui để làm thc ăn, đối lp hoàn toàn vi predator (ksăn mi). Khi chuyn sang nghĩa bóng, prey mô tmt người yếu thế, dbtn thương và trthành nn nhân ca nhng kla lc hoc độc ác.

Countable when referring to a specific animal being hunted (three prey animals). Uncountable when referring to the general concept of the hunted or a vulnerable person (he is easy prey).

Ý nghĩa

Danh từcon mồi

Một loài động vật bị loài khác săn đuổi và giết chết để làm thức ăn

The hawk circled the field, searching for its prey.

Con diều hâu bay vòng quanh cánh đồng để tìm con mồi.

Danh từnạn nhân

Một người dễ bị lừa gạt hoặc bị lợi dụng

Con artists often seek out vulnerable people as easy prey.

Những kẻ lừa đảo thường tìm kiếm những người dễ bị tổn thương để làm nạn nhân dễ dàng.

Ngoại động từsăn mồi
[~ animal]

Săn đuổi và giết chết để làm thức ăn

Owls prey on small rodents during the night.

Cú săn mồi các loài gặm nhấm nhỏ vào ban đêm.

Nội động từdằn vặt
[~ thought]

Ám ảnh hoặc bị đè nặng bởi một suy nghĩ hoặc cảm xúc cụ thể, thường là tiêu cực

He continued to prey on his past mistakes for years.

Anh ấy tiếp tục bị dằn vặt bởi những sai lầm trong quá khứ suốt nhiều năm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error