D
Dicread
HomeDictionaryHhoax

hoax

trò lừa bịp / lừa gạt
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: hoaxesQuá khứ: hoaxedPhân từ 2: hoaxedV-ing: hoaxing

hoax thường được dùng để chmt sla di có quy mô ln, được dàn dng công phu nhm đánh la mt nhóm người hoc công chúng. Đim đặc trưng ca hoax là nó thường mang tính cht mt "trò đùa" (prank) nhưngmc độ nghiêm trng hơn, đôi khi gây ra shn lon hoc hoang mang trong xã hi. Nó khác vi scamchscam thường tp trung vào mc đích trc li tài chính, trong khi hoax có thchnhm mc đích gây chú ý, châm biếm hoc đơn gin là để xem mi người phnng ra sao. Skhác bit vsc thái Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia hoax và các ttương tự: hoax: Mt câu chuyn gimo hoc mt tình hung dàn dng (ví dụ: tin givsinh vt lạ). scam: Mt âm mưu la đảo để ly tin hoc thông tin cá nhân (ví dụ: la đảo qua đin thoi). lie: Mt li nói di đơn thun, không nht thiết phi có sdàn dng hay kch bn phc tp. Cách dùng trong câu Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (mt trò la bp) hoc động từ (la gt). Khi là danh từ: The UFO sighting was a complete hoax (Vnhìn thy đĩa bay hoàn toàn là mt trò la bp). Khi là động từ: They tried to hoax the public into believing the statue was alive (Hcgng la công chúng tin rng bc tượng đã sng li). Mt lưu ý nhcho người Vit là tránh nhm ln hoax vi các tchsự "la di" thông thường trong giao tiếp hàng ngày; hãy chdùng hoax khi nói vnhng svic mang tính cht "dàn dng" hoc "tin giả" có sc lan ta.

Ý nghĩa

Danh từtrò lừa bịp

Một sự lừa dối hài hước hoặc ác ý; một trò đùa thực tế hoặc một thủ đoạn gian lận nhằm đánh lừa mọi người

"The reports of the alien landing were revealed to be a clever hoax."

Những báo cáo về việc người ngoài hành tinh hạ cánh được tiết lộ là một trò lừa bịp tinh vi.

Ngoại động từlừa gạt
[~ someone]

Lừa dối hoặc đánh lừa ai đó bằng cách sử dụng một câu chuyện sai sự thật hoặc một tình huống giả tạo

"The pranksters attempted to hoax the public into believing the statue had come to life."

Những kẻ phá phách đã cố gắng lừa gạt công chúng tin rằng bức tượng đã sống lại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error