D
Dicread
HomeDictionaryFfraud

fraud

sự gian lận / kẻ mạo danh
[C/U] Cả hai
Số nhiều: frauds

Thut ngnày mang sc nng ln vmt pháp lý và đạo đức, gi lên cm giác vsphn bi và nhng mưu đồ la gt có tính toán. Đây không đơn thun là mt sai sót hay mt li nói di, mà là mt nlc có hthng nhm thao túng mt quy trình hoc mt cá nhân để trc li cá nhân. Trong các bi cnh pháp lý, tnày mô tmt hành vi phm ti cthliên quan đến vic cố ý xuyên tc stht.

Khi dùng để chmt người, ý nghĩa ca tnày chuyn tmt cáo buc pháp lý sang mt sphán xét vmt xã hi. Nó ám chsthiếu ttin sâu sc hoc mt vbc gito, khiến cá nhân đó bxem như mt kmo danh. Cách dùng này thường mang tính công kích và cá nhân hơn so vi định nghĩa pháp lý, ngụ ý rng người đó thiếu chính trc và có mt bn sc rng tuếch.

Countable when referring to a specific instance of a crime or a fake person. Uncountable when referring to the general concept of deception or the act of cheating.

Ý nghĩa

Danh từsự gian lận

Tội danh sử dụng chiêu trò lừa gạt để chiếm đoạt tiền bạc hoặc giành lấy lợi thế không công bằng

He was convicted of credit card fraud.

Anh ta bị kết án vì gian lận thẻ tín dụng.

Danh từkẻ mạo danh

Một người không đúng như những gì họ cố tình thể hiện ra bên ngoài

The new CEO turned out to be a complete fraud.

Vị CEO mới hóa ra là một kẻ mạo danh hoàn toàn.

Ví dụ

The company was investigated for committing massive insurance fraud.

Công ty đã bị điều tra vì thực hiện hành vi gian lận bảo hiểm quy mô lớn.

The psychic was exposed as a total fraud by the investigators.

Nhà ngoại cảm đã bị các điều tra viên vạch trần là một kẻ mạo danh hoàn toàn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error