D
Dicread
HomeDictionaryFfraud

fraud

sự gian lận、kẻ lừa đảo、sự mạo danh
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang sc nng ln vmt pháp lý và đạo đức, gi lên cm giác bphn bi và sla di có tính toán. Đây không đơn thun là mt sai sót hay mt li nói di, mà là mt nlc có hthng nhm thao túng mt quy trình hoc mt cá nhân để trc li cá nhân. Trong bi cnh pháp lut, fraud mô tmt hành vi phm ti cthliên quan đến vic ctình xuyên tc stht. Khi dùng để chmt người, tnày chuyn tmt cáo buc pháp lý sang mt li phán xét vmt xã hi. Nó ám chsthiếu ttin sâu sc hoc mt vbc gito, khiến cá nhân đó bcoi là kmo danh. Cách dùng này thường mang tính công kích và cá nhân hơn so vi định nghĩa pháp lý, ngụ ý vsthiếu chính trc và mt bn sc rng tuếch.

Có thể đếm được khi đề cập đến một vụ án gian lận cụ thể hoặc một kẻ mạo danh. Không đếm được khi nói về khái niệm lừa đảo nói chung hoặc hành vi gian lận.

Ý nghĩa

Danh từsự gian lận

Tội danh sử dụng chiêu trò lừa gạt để đánh cắp tiền bạc hoặc giành lấy lợi thế không công bằng

"He was convicted of credit card fraud."

Anh ta bị kết án vì gian lận thẻ tín dụng.

Danh từkẻ mạo danh

Một người không đúng như những gì họ thể hiện ra bên ngoài

"The new CEO turned out to be a complete fraud."

Vị CEO mới hóa ra là một kẻ mạo danh hoàn toàn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error