D
Dicread
HomeDictionaryPprudence

prudence

sự thận trọng / sự khôn ngoan
Danh từ

prudence mô tmt phm cht kết hp gia scn trng, khnăng phán đoán đúng đắn và stiết chế để tránh nhng ri ro không đáng có. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo ngcnh, nhưng ct lõi luôn là skết hp gia lý trí và sthn trng. Sc thái ý nghĩa và phân bit Đim khác bit ln nht gia prudence và caution là trong khi caution thường chscnh giác trước mt mi nguy him cthể (mang tính phòng thủ), thì prudence mang tính chiến lược và dài hn hơn. Mt người có prudence không chỉ đơn thun là sri ro, mà hbiết cách qun lý ngun lc và đưa ra quyết định khôn ngoan để đảm bo sbn vng trong tương lai. prudence: Skhôn ngoan, thn trng có tính toán (ví dụ: lp kế hoch tài chính cho tui già). caution: Scn thn, dè chng để tránh tai nn tc thi (ví dụ: đi chm khi đường trơn). Ngcnh sdng phbiến Trong lĩnh vc tài chính, prudence thường được hiu là schng mc, không chi tiêu hoang phí và luôn có khon dphòng. Trong bi cnh đạo đức hoc pháp lý, nó li nghiêng vskhôn ngoan, khnăng phân tích tình hung để đưa ra quyết định đúng đắn nht. Ví dụ đúng: Financial prudence (Sthn trng trong tài chính) – dùng khi nói vvic tiết kim và đầu tư an toàn. Ví dụ đúng: A matter of prudence (Mt vn đề vskhôn ngoan/thn trng) – dùng khi mt hành động được thc hin để tránh rc ri vsau. Lưu ý vngpháp prudence là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có phm cht này, người ta thường dùng tính tprudent.

Ý nghĩa

Danh từsự thận trọng

Phẩm chất cẩn thận và hợp lý trong các vấn đề thực tế để tránh những rủi ro không cần thiết

"His financial prudence ensured that he had plenty of savings for retirement."

Sự thận trọng về tài chính của ông ấy đã đảm bảo rằng ông có nhiều tiền tiết kiệm cho việc nghỉ hưu.

Danh từsự khôn ngoan

Khả năng quản lý và kỷ luật bản thân bằng cách sử dụng lý trí

"The judge acted with great prudence when weighing the conflicting testimonies."

Vị thẩm phán đã hành động với sự khôn ngoan lớn khi cân nhắc các lời khai mâu thuẫn nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error