D
Dicread
HomeDictionaryIinsight

insight

sự thấu hiểu / sự ngộ ra
Danh từ
Số nhiều: insights

insight không đơn thun là shiu biết thông thường mà nhn mnh vào khnăng nhìn thu bn cht, nm bt được nhng chi tiếtn sâu mà người khác thường bqua. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là sthu hiu, cái nhìn sâu sc hoc sngra.

Ý nghĩa

Danh từsự thấu hiểu

Khả năng đạt được sự hiểu biết trực giác sâu sắc và chính xác về một người hoặc một sự vật

"Her deep insight into human nature made her an excellent psychologist."

Sự thấu hiểu sâu sắc về bản chất con người đã khiến cô ấy trở thành một nhà tâm lý học xuất sắc.

Danh từsự ngộ ra

Sự hiểu biết rõ ràng đột ngột về một tình huống hoặc vấn đề phức tạp

"The scientist had a sudden insight that led to the breakthrough discovery."

Nhà khoa học đã có một sự ngộ ra đột ngột dẫn đến khám phá mang tính đột phá.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error