D
Dicread
Trang chủTừ điểnVvigilant

vigilant

cảnh giác
Tính từ
So sánh hơn: more vigilantSo sánh nhất: most vigilant

vigilant mang sc thái ca mt stp trung cao độ, chủ động và thường đi kèm vi mc đích phòng nga mt mi đe da hoc ri ro cthể. Tnày không chỉ đơn thun là "cn thn" mà là trng thái sn sàng phnng nhanh chóng trước nhng du hiu bt thường. Trong tiếng Vit, tnày được dch sát nghĩa nht là "cnh giác".

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit vigilant vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

careful: Đây là tphbiến nht để chscn thn, tránh sai sót trong công vic hoc hành động hàng ngày. Trong khi careful thiên vstmỉ, vigilant li thiên vscanh chng và phòng vệ.
watchful: Tnày có nghĩa gn nht vi vigilant, nhưng watchful thường mô thành động quan sát mt đối tượng cthể (như cha mquan sát con cái), còn vigilant mang tính hthng và nghiêm ngt hơn, thường dùng trong bi cnh an ninh hoc y tế.
alert: Chtrng thái tnh táo, nhy bén và sn sàng hành động ngay lp tc. alert là mt trng thái tc thi, còn vigilant là mt quá trình duy trì scnh giác trong mt khong thi gian dài.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tvigilant là nhm ln vi sự "lo lng" hoc "hoang tưởng". vigilant là mt phm cht tích cc, thhin schuyên nghip và trách nhim, không phi là sshãi vô căn cứ.

Đúng: The security team remained vigilant during the event. (Đội an ninh vn duy trì scnh giác sut skin.)
Sai: Sdng vigilant khi chmun nói vvic cn thn khi viết mt bài lun hoc làm toán (trong trường hp này phi dùng careful).

Vmt ngpháp, vigilant là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tabout hoc of để chỉ đối tượng mà người nói đang cnh giác.

Ý nghĩa

Tính từcảnh giác
[~ about something][~ of something]

Luôn theo dõi cẩn thận để phòng ngừa nguy hiểm hoặc khó khăn có thể xảy ra

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi