D
Dicread
HomeDictionaryCcredulity

credulity

sự nhẹ dạ
Danh từ

credulity mô tmt trng thái tâm lý khi mt người quá ddàng tin vào nhng điu không có căn choc thiếu bng chng xác thc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "snhdạ" hoc "sctin". Sc thái ca credulity thường mang tính tiêu cc, ám chsthiếu ht khnăng tư duy phn bin hoc sngây thơ quá mc khiến mt người dbthao túng hoc la gt.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ credulity vi gullibility. Mc dù chai đều nói vvic dbla, nhưng gullibility nhn mnh vào skhkho, dbdt mũi mt cách đáng thương hoc nc cười. Trong khi đó, credulity thiên vxu hướng tin tưởng mt cách mù quáng vào mt điu gì đó, đôi khi xut phát tnim tin hoc slc quan thái quá.

credulity: Snhdạ, xu hướng tin tưởng thiếu căn cứ (ví dụ: tin vào nhng li ha hão huyn vsgiàu sang nhanh chóng).
gullibility: Skhkho, dbla (ví dụ: tin rng mt người llà hoàng ttmt quc gia xa xôi).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, khi dch credulity, hãy cn thn để không nhm ln vi "stin tưởng" (trust). trust là mt phm cht tích cc da trên stin cy và mi quan hệ, trong khi credulity là mt đim yếu vnhn thc.

Sai: "Tôi đánh giá cao snhdca bn" (Nếu mun khen ngi stin tưởng, phi dùng trust).
✅ Đúng: "Snhdca anhy đã khiến anh trthành mc tiêu ddàng cho nhng trò ảo thut ca gã ảo thut gia đường phố."

Vmt ngpháp, credulity là mt danh tkhông đếm được. Nó thường đi kèm vi các tính tnhư blind (mù quáng) hoc extreme (cc độ) để nhn mnh mc độ ca snhdạ.

Ý nghĩa

Danh từsự nhẹ dạ

Xu hướng quá dễ dàng tin rằng một lời khẳng định là đúng, thường dẫn đến việc dễ bị lừa gạt

His naive credulity made him an easy target for the street magician's tricks.

Sự nhẹ dạ ngây thơ của anh ấy đã khiến anh trở thành mục tiêu dễ dàng cho những trò ảo thuật của gã ảo thuật gia đường phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error