D
Dicread
HomeDictionarySstratagem

stratagem

mưu kế
Danh từ
Số nhiều: stratagems

stratagem mang sc thái vmt kế hoch được tính toán klưỡng, thường đi kèm vi skhôn khéo, mưu mo hoc thm chí là sla di để đạt được mt mc đích cthể. Tnày thường gi lên hìnhnh ca nhng cuc đấu trí trong quân sự, chính trhoc các tình hung cnh tranh gay gt, nơi stinh quái được ưu tiên hơn là sự đối đầu trc din. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit stratagem vi strategy. Trong khi strategy (chiến lược) là mt kế hoch tng thể, dài hn và mang tính hthng để đạt được mc tiêu ln, thì stratagem (mưu mo/kế sách) li là mt ththut cthể, ngn hn và thường mang tính cht "đánh la" đối phương. strategy: Mt kế hoch tng thể để thng mt cuc chiến. stratagem: Mt cái by cthể để dquân địch vào vùng phc kích. Ngoài ra, so vi trick (mo/trò la), stratagem mang sc thái trang trng hơn và thường được áp dng trong nhng bi cnh nghiêm túc hoc quy mô ln hơn, thay vì chlà nhng trò đùa hay mánh khóe nhnht trong đời sng hàng ngày. Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các văn bn lch sử, tiu thuyết chính trhoc phân tích quân sự. Khi sdng, hãy lưu ý rng stratagem có thmang nghĩa tích cc (sthông minh, nhy bén) hoc tiêu cc (sxo quyt, không trung thc) tùy vào mc đích ca kế hoch đó. Ví dụ đúng: The general employed a clever stratagem to divide the enemy forces. (Vtướng đã sdng mt kế sách khôn ngoan để chia ct lc lượng quân địch.) Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từmưu kế

Một kế hoạch hoặc âm mưu, đặc biệt là kế hoạch được sử dụng để đánh lừa đối thủ hoặc đạt được mục tiêu thông qua sự dối trá

"The general devised a clever stratagem to lure the enemy into a trap."

Vị tướng đã nghĩ ra một mưu kế khôn ngoan để dụ kẻ thù vào bẫy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error