D
Dicread
HomeDictionaryOovert

overt

công khai
Tính từ

overt được sdng để mô tnhng hành động, thái độ hoc ý định được thhin mt cách rõ ràng, không hche giu hay bí mt. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "công khai" hoc "rõ ràng". Đim mu cht ca overt là stương phn trc tiếp vi nhng gì din ra trong bóng ti hoc mt cách ngm định.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit overt vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

overt đối lp hoàn toàn vi covert (bí mt, ngm). Trong khi covert mô tnhng hot động được che đậy klưỡng (như hot động tình báo), thì overt mô tnhng gì ai cũng có thnhìn thy và nhn ra ngay lp tc.
So vi obvious (hin nhiên), overt nhn mnh hơn vào tính cht "không che giu" ca mt hành động có chủ đích. Ví dụ, mt ncười có thlà obvious (hin nhiên là đang cười), nhưng mt sthù ghét được thhin ra mt thông qua li nói và hành động thì được gi là overt hostility (sthù ghét công khai).
So vi explicit (rõ ràng, chi tiết), explicit thường dùng cho ngôn ngữ, hướng dn hoc mô tchi tiết, còn overt thiên vhành vi và biu hin ra bên ngoài.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là nhm ln overt vi các tchsự "rõ ràng" mang tính khách quan. Hãy nhrng overt thường đi kèm vi mt ý chí hoc mc đích cthca chthể.

Đúng: overt aggression (shung hăng công khai) - Người đó chủ động thhin shung hăng để người khác thy.
Sai: Sdng overt để mô tmt stht hin nhiên không do ai điu khin, ví dnhư "mt du hiu công khai ca thi tiết" (nên dùng obvious sign).

Vmt ngpháp, overt chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa cho đặc đim ca hành động hoc trng thái đó.

Ý nghĩa

Tính từcông khai

Được thực hiện hoặc tuyên bố một cách rõ ràng; không bí mật hay che giấu

The company made an overt attempt to recruit its competitor's staff.

Công ty đã có một nỗ lực công khai nhằm chiêu mộ nhân viên của đối thủ cạnh tranh.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error