D
Dicread
HomeDictionaryDdiscernment

discernment

sự sáng suốt / sự nhận biết
Danh từ

discernment không chỉ đơn thun là vic nhìn thy, mà là khnăng nhn thc sâu sc để phân bit nhng chi tiết tinh tế hoc đánh giá đúng sai trong nhng tình hung phc tp. Tnày mang sc thái trí tuvà snhy bén, thường được dùng để khen ngi khnăng phán đoán chính xác ca mt người.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, discernment khác vi judgment (sphán xét/quyết định). Trong khi judgment tp trung vào kết lun cui cùng, discernment nhn mnh vào quá trình quan sát, phân tích và nhn ra nhng điu mà người khác có thbqua. Ví dụ, mt người có discernment snhn ra sgidi trong li nói ca ai đó trước khi đưa ra judgment vngười đó.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln vi từ "phân bit" trong ngcnh tiêu cc (như phân bit đối xử). discernment luôn mang nghĩa tích cc, thhin stinh tế và sáng sut.

Đúng: spiritual discernment (ssáng sut vtâm linh)
Đúng: a person of great discernment (mt người có khnăng phán đoán nhy bén)

Cách sdng trong câu

Tnày thường được dùng như mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tkhnăng nhn din mt điu gì đó khó thy, bn có thdùng cu trúc discernment of something.

Ví dụ: The discernment of subtle differences in tone (Vic phân bit nhng khác bit tinh tế trong tông ging).

Khi nói vphm cht ca mt con người, nó thường đi kèm vi các tính tnhư keen (nhy bén) hoc acute (sc so).

Ví dụ: Her keen discernment helped her choose the right candidate (Ssáng sut nhy bén đã giúp cô ấy chn đúngng viên).

Ý nghĩa

Danh từsự sáng suốt

Khả năng phán đoán tốt hoặc nhận thức mọi thứ một cách rõ ràng và chính xác

His keen discernment allowed him to spot the flaw in the argument immediately.

Sự sáng suốt nhạy bén của anh ấy đã cho phép anh ấy phát hiện ra lỗ hổng trong lập luận ngay lập tức.

Danh từsự nhận biết

Hành động nhận thức hoặc nhận ra điều gì đó không hiển nhiên ngay lập tức

The discernment of a subtle change in the patient's condition was crucial for the diagnosis.

Việc nhận biết một sự thay đổi tinh vi trong tình trạng của bệnh nhân là điều quan trọng đối với việc chẩn đoán.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error