D
Dicread
HomeDictionaryWwatchfulness

watchfulness

sự cảnh giác
Danh từ

watchfulness mô tmt trng thái tinh thn chủ động, trong đó mt người duy trì stp trung cao độ để phát hin sm các du hiu nguy him, sai sót hoc nhng thay đổi bt thường. Khác vi squan sát thông thường, watchfulness mang sc thái ca sthn trng và chun bsn sàng để phnng kp thi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "scnh giác", nhn mnh vào vic không chquan trước các ri ro timn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit watchfulness vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác trong tng ngcnh:

vigilance: Đây là tgn nghĩa nht nhưng mang sc thái trang trng và nghiêm ngt hơn. vigilance thường được dùng trong bi cnh an ninh quc gia, quân shoc y tế (ví dụ: scnh giác trước dch bnh), trong khi watchfulness có thdùng trong đời sng hàng ngày vi mc độ nhnhàng hơn.
alertness: Tp trung vào khnăng phnng nhanh và stnh táo vmt sinh lý hoc tâm lý (ví dụ: tnh táo sau khi ung cà phê), trong khi watchfulness nhn mnh vào mc đích theo dõi để phòng nga.
caution: Thiên vscn trng để tránh gây ra li hoc tai nn, còn watchfulness thiên vvic quan sát môi trường xung quanh để phát hin mi đe da tbên ngoài.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

watchfulness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ ca scnh giác, bn có thsdng các tính tbtrnhư constant (liên tc), extreme (cc độ) hoc careful (cn thn).

Đúng: constant watchfulness (scnh giác liên tc)
Sai: a watchfulness (không dùng mo từ "a" vì đây là danh tkhông đếm được)

Ví dthc tế: Thay vì nói "He is very careful" (Anhy rt cn thn), nếu mun nhn mnh vic anhy đang theo dõi sát sao mt tình hung nguy him, hãy dùng: His watchfulness saved the team from a potential disaster (Scnh giác ca anhy đã cu cả đội khi mt thm ha tim tàng).

Ý nghĩa

Danh từsự cảnh giác

Trạng thái tỉnh táo và thận trọng để phát hiện nguy hiểm hoặc tránh sai sót

His constant watchfulness ensured that the perimeter remained secure throughout the night.

Sự cảnh giác liên tục của anh ấy đã đảm bảo rằng vành đai an ninh vẫn được giữ vững suốt đêm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error