manifest
manifest mang sắc thái nhấn mạnh vào việc một điều gì đó vốn tiềm ẩn hoặc không rõ ràng nay trở nên hiển nhiên, dễ dàng nhận thấy được. Khi dùng làm tính từ, nó mô tả những đặc điểm hoặc sự thật hiển nhiên đến mức không cần phải chứng minh. Khi dùng làm động từ, nó diễn tả quá trình chuyển đổi từ trạng thái vô hình, tiềm thức sang trạng thái hữu hình hoặc hành động cụ thể.
Sự khác biệt về ngữ nghĩa
Trong tiếng Anh, manifest khác với obvious ở chỗ obvious đơn thuần là "rõ ràng", trong khi manifest thường hàm ý một sự "biểu hiện" ra bên ngoài của một bản chất bên trong. Ví dụ, một cảm xúc như sự tức giận có thể manifest (biểu hiện) qua việc quát tháo.
Một điểm cần lưu ý cho người học tiếng Việt là trong bối cảnh hiện đại (đặc biệt là trong tâm lý học phổ thông hoặc phong trào phát triển bản thân), manifest còn được dùng với nghĩa "hiện thực hóa" mong muốn thông qua niềm tin và tư duy tích cực. Tuy nhiên, trong văn phong trang trọng hoặc học thuật, từ này vẫn giữ nghĩa gốc là biểu lộ hoặc làm cho rõ ràng.
Lưu ý về ngữ cảnh sử dụng
Trong vận tải và hải quan: manifest là một danh từ chuyên ngành chỉ bản kê khai hàng hóa hoặc hành khách. Đây là nghĩa hoàn toàn khác biệt với các nghĩa về tính chất hay hành động, vì vậy cần cẩn trọng để không nhầm lẫn khi đọc các tài liệu thương mại.
Ví dụ đúng: The symptoms manifested themselves after a week (Các triệu chứng bắt đầu hiện ra sau một tuần).
Ví dụ sai: Tránh dùng manifest để thay thế cho clear trong những tình huống đời thường đơn giản như The water is manifest (Sai), thay vào đó hãy dùng The water is clear (Nước trong/rõ).
Về mặt ngữ pháp, khi đóng vai trò là động từ, manifest thường là nội động từ (tự hiện ra) hoặc ngoại động từ (biểu lộ điều gì đó).
Countable when referring to the physical shipping document used by customs. Uncountable when referring to the quality of being obvious or the act of appearing.
Ý nghĩa
Rõ ràng hoặc hiển nhiên đối với mắt hoặc tâm trí
"The discrepancy in the accounts was manifest."
Sự sai lệch trong các tài khoản là rất rõ ràng.
Thể hiện hoặc cho thấy một phẩm chất hoặc cảm xúc thông qua hành động hoặc vẻ bề ngoài
"He manifested a sudden lack of interest in the project."
Anh ấy biểu lộ sự thiếu quan tâm đột ngột đối với dự án.
Trở nên rõ ràng hoặc được tiết lộ
"The symptoms of the disease manifest after several days."
Các triệu chứng của căn bệnh hiện ra sau vài ngày.
Một tài liệu liệt kê hàng hóa, hành khách và phi hành đoàn của một con tàu hoặc máy bay
"The customs officer checked the ship's manifest."
Nhân viên hải quan đã kiểm tra bản kê khai hàng hóa của con tàu.