D
Dicread
HomeDictionaryVvictim

victim

nạn nhân、vật tế lễ

/ˈvɪktəm/

[C] Đếm được
Số nhiều: victims

Tvictim din ttrng thái bt lc và không có khnăng tquyết định. Nó ngụ ý rng nhng tn thương mà mt người phi chu đựng là do tác động tbên ngoài, có thlà do mt người khác, mt thm ha thiên nhiên hoc mt chui tình hung không may mn. Trong các bi cnh pháp lý và tâm lý hin đại, có mt sphân bit gia vic là mt "nn nhân" (người tiếp nhn tn thương mt cách thụ động) và mt "người sng sót" (người đã vượt qua tn thương đó). Vic dùng tvictim thường nhn mnh vào ni đau và sbt công ca svic, trong khi tsurvivor li đề cao khnăng phc hi và kiên cường. Khi được dùng trong ngcnh bla đảo, tnày mang mt sc thái nhvsyếu thế hoc ngây thơ, mc dù trách nhim chính vn thuc vkgây án. Ý nghĩa vvt tế lhin nay ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày nhưng vn rt quan trng trong các văn bn lch svà tôn giáo, nơi vt tế là mt lvt vô ti dâng lên mt thế lc siêu nhiên.

null

Ý nghĩa

Danh từnạn nhân

Người bị tổn hại, bị thương hoặc bị giết do một tội ác, tai nạn hoặc một sự kiện hay hành động nào đó

"The rescue team worked tirelessly to save every victim of the earthquake."

Đội cứu hộ đã làm việc không mệt mỏi để cứu mọi nạn nhân của trận động đất.

Danh từnạn nhân

Người bị ai đó lừa gạt hoặc đánh tráo

"He was a victim of a sophisticated phishing scam that stole his identity."

Anh ấy là nạn nhân của một vụ lừa đảo giả mạo tinh vi nhằm đánh cắp danh tính.

Danh từvật tế lễ

Một con vật bị giết để cúng tế tôn giáo

"In ancient rituals, a lamb was often chosen as the sacrificial victim."

Trong các nghi lễ cổ xưa, một con cừu thường được chọn làm vật tế lễ.

Từ liên quan

Last Updated: May 24, 2026Report an Error