D
Dicread
HomeDictionaryVvictim

victim

nạn nhân / vật tế thần

/ˈvɪktəm/

[C] Đếm được
Số nhiều: victims

Tvictim trong tiếng Anh chyếu được dùng để chnhng người chu tn thương, thit hi hoc bhi trong các tình hung tiêu cc. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái biu cm khác nhau.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong hu hết các trường hp, victim được dch là "nn nhân", dùng cho người bthương hoc tvong trong tai nn, thiên tai hoc là đối tượng btn công trong mt vụ án hình sự. Tuy nhiên, cn lưu ý rng victim còn được dùng trong các vla đảo hoc thao túng tâm lý, nơi người đó bli dng lòng tin.

Mt đim đặc bit là cm tscapegoat (vt tế thn) thường bnhm ln vi victim. Trong khi victim là người thc schu thit hi, thì scapegoat là người bị đổ li oan ung cho sai lm ca người khác để che đậy stht. Ngoài ra, trong bi cnh tôn giáo cxưa, victim có thchcon vt bhiến tế.

Đúng: The victim of the robbery (Nn nhân ca vcướp) - Người thc sbmt tài sn hoc btn công.
Đúng: He was the victim of a cruel joke (Anhy là nn nhân ca mt trò đùa ác ý) - Người chu schế nho.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia victim và sufferer. Mc dù chai đều có thdch là "người chu đựng", nhưng victim nhn mnh vào mt tác nhân gây hi cthể (mt kti phm, mt tai nn), trong khi sufferer thường dùng cho người đang chu đựng mt căn bnh mãn tính hoc mt tình trng đau đớn kéo dài (ví dụ: a migraine sufferer - người bchng đau na đầu).

Sai: He is a victim of diabetes (Dùng victim ở đây to cm giác bnh tiu đường là mt cuc tn công cố ý).
✅ Đúng: He is a sufferer of diabetes (Cách dùng tnhiên hơn khi nói vbnh tt).

Vmt ngpháp, victim là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhiu người bhi, hãy sdng dng snhiu victims.

Ý nghĩa

Danh từnạn nhân

Người bị tổn hại, bị thương hoặc bị giết do một tội ác, tai nạn hoặc một sự kiện hay hành động nào đó

The rescue team worked tirelessly to save every victim of the earthquake.

Đội cứu hộ đã làm việc không mệt mỏi để cứu mọi nạn nhân của trận động đất.

Danh từnạn nhân

Người bị ai đó lừa gạt hoặc đánh tráo

He was a victim of a sophisticated phishing scam that stole his identity.

Anh ấy là nạn nhân của một vụ lừa đảo giả mạo tinh vi nhằm đánh cắp danh tính.

Danh từvật tế thần

Một con vật bị giết để làm lễ hiến tế tôn giáo

In ancient rituals, a lamb was often chosen as the sacrificial victim.

Trong các nghi lễ cổ xưa, một con cừu thường được chọn làm vật tế thần.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error