D
Dicread
HomeDictionaryCclandestine

clandestine

bí mật
Tính từ

clandestine mang sc thái nhn mnh vào sbí mt mt cách có chủ đích, thường là để che giu nhng hot động bt hp pháp, trái quy định hoc không được phép. Tnày gi lên cm giác vsmờ ám, nguy him và thường gn lin vi các hot động tình báo, chính trhoc các cuc gp gngm. Khi sdng clandestine, người nói mun ám chrng sbí mt này là cn thiết để tránh bphát hin bi mt cơ quan quyn lc hoc đối thủ. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln clandestine vi secret hoc hidden. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vngnghĩa: secret: Đây là tcó nghĩa rng nht, dùng cho bt kỳ điu gì không mun cho người khác biết, tmt bí mt nhgia bn bè đến mt kế hoch ln. Nó không nht thiết phi mang hàm ý tiêu cc hay bt hp pháp. hidden: Tp trung vào trng thái vt lý hoc trng thái bche khut, không nhìn thy được (ví dụ: mt cánh ca bche khut). clandestine: Chdùng cho các hành động, kế hoch hoc mi quan hệ được gikín vì chúng bcm hoc không được chp nhn vmt đạo đức/pháp lut. Ví dụ, mt cuc tình vng trm hoc mt chiến dch quân sngm sẽ được gi là clandestine thay vì chỉ đơn thun là secret. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, clandestine thường được dch là "bí mt" hoc "ngm", nhưng cn lưu ý chn tngữ đi kèm để làm rõ tính cht "bt hp pháp" ca nó. Đúng: clandestine meetings (các cuc hp bí mt/ngm - hàm ý hp chui, hp trái phép). Sai: Không nên dùng clandestine để mô tmt điu bt ngthú vnhư mt ba tic sinh nht bí mt; trong trường hp này, hãy dùng secret. Tnày thường đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa cho tính cht ca svic.

Ý nghĩa

Tính từbí mật

Được giữ kín hoặc thực hiện một cách lén lút, đặc biệt là vì bất hợp pháp hoặc bị cấm

"The group held clandestine meetings in the basement to plan the revolution."

Nhóm này đã tổ chức các cuộc họp bí mật dưới tầng hầm để lập kế hoạch cho cuộc cách mạng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error