D
Dicread
HomeDictionaryIinnocent

innocent

vô tội / ngây thơ / vô hại / người ngây thơ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: innocentsSo sánh hơn: more innocentSo sánh nhất: most innocent

Tnày mang hai sc thái đối lp, chuyn đổi gia sthun khiết vmt pháp lý và sdtn thương vmt tâm lý. Trong phòng xử án, đây là mt trng thái stht nhphân, đại din cho vic không có ti và skhôi phc các quyn li hp pháp. Ngoài phm vi lut pháp, tnày gi lên sthiếu ht cái nhìn hoài nghi vthế gii. Nó vnên hìnhnh ca mt sci mở, ngây ngô hoc mt sthun khiết mong manh; tùy vào ngcnh là stò mò ca mt đứa trhay sthiếu kinh nghim sng ca mt người trưởng thành mà đặc đim này có thể được nhìn nhn là ngt ngào, đáng yêu hoc khkho mt cách nguy him.

Countable when referring to a naive person (an innocent). Uncountable when describing a state of being not guilty or lacking malice.

Ý nghĩa

Tính từvô tội

Không phạm một tội danh hoặc sai phạm cụ thể nào

"The jury found the defendant innocent of all charges."

Bồi thẩm đoàn tuyên bố bị cáo vô tội đối với mọi cáo buộc.

Tính từngây thơ

Đơn thuần, khờ khạo, hoặc thiếu kinh nghiệm và kiến thức về những điều xấu xa

"She had an innocent belief that everyone told the truth."

Cô ấy có một niềm tin ngây thơ rằng mọi người đều nói thật.

Tính từvô hại

Không có ý định gây tổn thương hoặc xúc phạm; không gây hại

"It was just an innocent joke, but he took it personally."

Đó chỉ là một câu đùa vô hại, nhưng anh ấy lại coi đó là chuyện cá nhân.

Danh từngười ngây thơ

Một người khờ khạo hoặc thiếu kinh nghiệm sống

"He was a complete innocent in the ways of the corporate world."

Anh ấy hoàn toàn là một kẻ ngây thơ trong cách vận hành của thế giới doanh nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error