D
Dicread
HomeDictionaryPpredator

predator

kẻ săn mồi / kẻ trục lợi
[C] Đếm được
Số nhiều: predators

predator mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là trong sinh hc và hai là trong đời sng xã hi. Trong ngcnh tnhiên, tnày mô tmt loài động vt săn mi, nhn mnh vào vai trò trong chui thc ăn. Khi chuyn sang ngcnh xã hi, predator trthành mt thut ngmang nghĩa tiêu cc, chnhng ktrc li hoc nhng ksăn mi tình dc, ám chstàn nhn, tính toán và hành vi li dng kyếu hơn để tha mãn nhu cu cá nhân.

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn lưu ý skhác bit gia predator và hunter. Trong khi hunter (thsăn) thường gi lên hìnhnh mt người đi săn vì sthích, ththao hoc thc phm, thì predator nhn mnh vào bn năng sinh tn hoc bn cht nguy him. Trong đời sng, nếu gi ai đó là hunter (ví dụ: headhunter), đó thường là mt thut ngchuyên môn trung lp. Ngược li, gi ai đó là predator luôn mang hàm ý cáo buc vmt đạo đức hoc pháp lý.

Đúng: The shark is a top predator in the ocean. (Cá mp là ksăn mi hàng đầu trong đại dương.)
Đúng: The police warned parents about the sexual predator in the neighborhood. (Cnh sát cnh báo các bc phhuynh vksăn mi tình dc trong khu xóm.)

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Trong tiếng Vit, từ "săn mi" thường chdùng cho động vt. Tuy nhiên, khi dch predator trong ngcnh xã hi, không nên dch máy móc là "ksăn mi" nếu điu đó gây khó hiu, mà nên linh hot sdng các tnhư "ktrc li" hoc "kbiến thái/ksăn mi tình dc" tùy vào đối tượng bnhm ti để làm rõ bn cht độc hi ca hành vi.

Dch sai: He is a financial predator. -> Anh ta là một kẻ săn mồi tài chính. (Nghe không tnhiên trong tiếng Vit)
Dch đúng: He is a financial predator. -> Hắn là một kẻ trục lợi tài chính.

Vmt ngpháp, predator là mt danh từ đếm được. Khi sdngdng snhiu predators, nó có thchmt nhóm loài động vt hoc mt nhóm đối tượng ti phm tùy theo văn cnh ca câu.

A single animal or person that hunts others.

Ý nghĩa

Danh từkẻ săn mồi

Một loài động vật tự nhiên săn đuổi và ăn các loài khác

The hawk is a skilled predator of small rodents.

Chim ưng là một kẻ săn mồi điêu luyện đối với các loài gặm nhấm nhỏ.

Danh từkẻ trục lợi

Một người tàn nhẫn lợi dụng người khác để đạt được lợi ích cho bản thân

The investigators identified him as a financial predator.

Các điều tra viên đã xác định hắn là một kẻ trục lợi tài chính.

Ví dụ

The great white shark is a formidable predator of the ocean.

Cá mập trắng lớn là một kẻ săn mồi đáng gờm của đại dương.

The company was run by a corporate predator who bought out rivals.

Công ty được điều hành bởi một kẻ trục lợi doanh nghiệp, người chuyên mua lại các đối thủ cạnh tranh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error