D
Dicread
HomeDictionaryLlure

lure

dụ dỗ / lôi kéo / sự cám dỗ / mồi giả
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: luresQuá khứ: luredPhân từ 2: luredV-ing: luring

lure mang hàm ý thu hút ai đó hoc con vt bng mt li ích, phn thưởng hoc mt điu gì đó hp dn, nhưng thường đi kèm vi mt mc đíchn giu hoc mt cái by. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà tnày có sc thái khác nhau: đối vi con người, nó thường mang nghĩa tiêu cc là "ddỗ" hoc "cám dỗ"; đối vi động vt, nó đơn thun là "nhử" mi. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi attract, lure có tính định hướng và chủ đích mnh mhơn. Trong khi attract chỉ đơn thun là sthu hút tnhiên (ví dụ: nam châm hút st, hoc mt ncười thu hút mi người), thì lure nhn mnh vào vic sdng mt "mi nhử" cthể để dn dụ đối tượng vào mt tình hung mà người điu khin mong mun. attract: Thu hút (mang tính tnhiên, trung lp). Ví dụ: The flower attracts bees (Bông hoa thu hút ong). lure: Ddỗ/Nhử (mang tính tính toán, có mi nhử). Ví dụ: The scammers lured him with a fake investment (Nhng kla đảo đã ddanh ta bng mt khon đầu tư giả). Cách dùng trong các ngcnh khác nhau Trong lĩnh vc câu cá, lure va là động từ (nhcá) va là danh từ để chloi mi gilàm bng nha hoc kim loi. Người hc cn lưu ý không nhm ln gia mi tht (bait) và mi giả (lure). Dùng làm động từ: Thường đi vi cu trúc lure someone into something (ddai đó vào tình hung nào đó) hoc lure someone away from something (ddai đó ri bcái gì). Dùng làm danh từ: Chscám dhoc vt dùng để nhử. Ví dụ: the lure of easy money (scám dca tin bc ddàng). Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, lure có thlà danh từ đếm được (khi nói vmi giả) hoc danh tkhông đếm được (khi nói vscám dnói chung).

Ý nghĩa

Ngoại động từdụ dỗ
[~ someone/something with something][~ someone/something into something]

Khiến một người hoặc động vật đi đến một nơi nào đó hoặc làm một việc gì đó bằng cách đưa ra một loại phần thưởng hoặc niềm vui

"The smell of fresh bread lured the children into the bakery."

Mùi bánh mì tươi đã dụ dỗ lũ trẻ vào trong tiệm bánh.

Ngoại động từlôi kéo
[~ someone/something]

Thu hút hoặc entice ai đó rời bỏ một nơi hoặc một vị trí bằng cách đưa ra một lợi thế

"The company tried to lure the top engineer away from his current employer with a massive salary increase."

Công ty đã cố gắng lôi kéo kỹ sư hàng đầu rời khỏi nhà tuyển dụng hiện tại bằng một mức tăng lương khổng lồ.

Danh từsự cám dỗ

Thứ được sử dụng để thu hút hoặc entice ai đó hoặc cái gì đó

"The promise of a high commission was the main lure for the new sales recruits."

Lời hứa về mức hoa hồng cao là sự cám dỗ chính đối với những nhân viên bán hàng mới tuyển.

Danh từmồi giả

Một loại mồi nhân tạo dùng trong câu cá, thường được thiết kế để trông giống và chuyển động như một con cá nhỏ

"He cast his lure into the lake, hoping to catch a large bass."

Anh ấy quăng mồi giả xuống hồ, hy vọng bắt được một con cá vược lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error