D
Dicread
HomeDictionarySsurprise

surprise

điều bất ngờ / sự ngạc nhiên / làm ngạc nhiên / đánh úp

/səˈpɹaɪz/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: surprisesQuá khứ: surprisedPhân từ 2: surprisedV-ing: surprisingSo sánh hơn: more surprisingSo sánh nhất: most surprising

surprise mang sc thái đa dng tùy thuc vào vai trò ngpháp, nhưng đim chung là luôn nhn mnh vào yếu tbt ngờ, không lường trước được. Khi đóng vai trò là danh từ, tnày có thchmt cm xúc ni tâm (sngc nhiên) hoc mt svt, skin cthể (điu bt ngờ/món quà bt ngờ). Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, surprise không chmang nghĩa tích cc (vui mng) mà còn có thmang nghĩa tiêu cc hoc trung tính, tùy vào ngcnh ca svic xy ra.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic phân bit gia surprise và astonish hoc amaze. Trong khi surprise là tphbiến nht để chsngc nhiên nói chung, thì astonish và amaze thường din tmc độ ngc nhiên mnh mhơn, gn như là sng st hoc kinh ngc trước mt điu gì đó phi thường.

surprise: Dùng cho nhng tình hung bt ngthông thường. Ví dụ: It was a surprise to see him there (Tht là mt điu bt ngkhi thy anhy ở đó).
amaze: Dùng khi điu gì đó gâyn tượng mnh hoc khó tin. Ví dụ: I am amazed by her talent (Tôi kinh ngc trước tài năng ca cô ấy).

Ngoài ra, khi đóng vai trò là động từ, surprise không chỉ đơn thun là làm ai đó ngc nhiên mà còn có nghĩa chuyên dng trong quân slà đánh úp hoc tp kích bt ngờ, điu mà người hc cn phân bit rõ để tránh dùng sai trong văn cnh đời thường.

Lưu ý vcu trúc và cách dùng

Khi sdng surprise như mt tính từ, người hc cn đặc bit lưu ý skhác bit gia surprising và surprised. Đây là li phbiến mà người Vit thường gp do thói quen dch word-by-word.

surprising: Dùng để mô tả đặc đim ca svt, svic gây ra cm giác ngc nhiên. Ví dụ: The news was surprising (Tin tc đó tht bt ngờ).
surprised: Dùng để mô tcm xúc ca con người khi tiếp nhn điu bt ngờ. Ví dụ: I was surprised by the news (Tôi đã ngc nhiên trước tin tc đó).

Mt sai lm thường gp là dùng surprising để nói vcm xúc cá nhân (ví dụ: ❌ I am surprising), điu này skhiến câu trthành "Tôi là mt người gây ngc nhiên cho người khác" thay vì "Tôi đang cm thy ngc nhiên".

Countable when referring to a specific unexpected event or gift ('We planned three surprises for her birthday'). Uncountable when referring to the general feeling of astonishment ('To my surprise, the door was unlocked').

Ý nghĩa

Danh từđiều bất ngờ

Một sự kiện, sự thật hoặc tin tức không được mong đợi

The party was a complete surprise to her.

Bữa tiệc là một điều bất ngờ hoàn toàn đối với cô ấy.

Danh từsự ngạc nhiên

Cảm giác bị giật mình hoặc kinh ngạc trước một điều gì đó bất ngờ

She looked at him in surprise when he entered the room.

Cô ấy nhìn anh ta trong sự ngạc nhiên khi anh bước vào phòng.

Ngoại động từlàm ngạc nhiên
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy kinh ngạc nhẹ hoặc sốc bằng cách làm hoặc nói điều gì đó bất ngờ

I wanted to surprise my wife with a bouquet of flowers.

Tôi muốn làm vợ mình ngạc nhiên với một bó hoa.

Ngoại động từđánh úp
[~ someone by doing something]

Bắt ai đó trong trạng thái không chuẩn bị hoặc không đề phòng, thường trong bối cảnh quân sự hoặc cạnh tranh

The army managed to surprise the enemy at dawn.

Quân đội đã thành công trong việc đánh úp kẻ thù vào lúc bình minh.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error