D
Dicread
HomeDictionaryAambush

ambush

phục kích / bất ngờ chặn đường
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: ambushesQuá khứ: ambushedPhân từ 2: ambushedV-ing: ambushing

ambush mang sc thái ca sbí mt và yếu tbt ngờ. Trong ngcnh quân shoc an ninh, nó mô tmt chiến thut tn công khi ktn côngn np klưỡng để chờ đối phương đi vào vùng nguy him. Đim mu cht ca ambush là schun bsn sàng ti mt vtrí cố định, khác vi surprise attack (tn công bt ngờ) vn có thdin ra mà không cnn np chờ đợi.

Smrng vnghĩa

Ngoài nghĩa đen vquân sự, ambush thường được dùng trong đời sng hàng ngày để chvic ctình chsn ai đó để cht vn, phng vn hoc gây khó dmt cách đột ngt. Trong trường hp này, nó mang hàm ý gây áp lc hoc làm đối phương không kp trtay.

Ví dụ: Mt phóng viên chsnca tòa nhà để ambush mt chính trgia vi nhng câu hi hóc búa.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit ambush vi trap (by). Trong khi trap nhn mnh vào vic giam gihoc khiến đối phương không ththoát ra được, thì ambush nhn mnh vào hành động tn công bt ngtvtrí ẩn np. Mt cuc ambush có thsdng mt cái trap, nhưng không phi mi cái by đều là mt cuc phc kích.

Lưu ý vngpháp

Tnày va là danh từ (cuc phc kích) va là động từ (phc kích). Khi dùng làm động từ, nó thường là mt ngoi động từ, theo sau trc tiếp bi đối tượng btn công.

Ý nghĩa

Danh từphục kích

Một cuộc tấn công bất ngờ bởi những người đang chờ sẵn ở một vị trí ẩn nấp

The soldiers fell into an ambush as they crossed the valley.

Các binh sĩ đã rơi vào một cuộc phục kích khi họ băng qua thung lũng.

Ngoại động từphục kích
[~ someone][~ something]

Thực hiện một cuộc tấn công bất ngờ vào ai đó hoặc cái gì đó từ một vị trí ẩn nấp

The rebels planned to ambush the convoy at dawn.

Phiến quân đã lên kế hoạch phục kích đoàn xe vào lúc bình minh.

Ngoại động từbất ngờ chặn đường
[~ someone]

Gây bất ngờ cho ai đó bằng một câu hỏi hoặc yêu cầu không mong đợi, thường là trong môi trường công cộng hoặc chuyên nghiệp

Journalists waited in the lobby to ambush the CEO after the meeting.

Các nhà báo đã chờ ở sảnh để bất ngờ chặn đường vị giám đốc điều hành sau cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error