D
Dicread
HomeDictionaryPperception

perception

sự tri giác / nhận thức
[C/U] Cả hai
Số nhiều: perceptions

Tnày mô tcu ni gia dliu vt lý thô và sdin gii ca tâm trí. Đây không đơn thun là vic nhìn hay nghe, mà là cách não bsp xếp nhng tín hiu đó thành mt hìnhnh hoc ý tưởng có ý nghĩa. Tnày mang sc thái chquan, ngụ ý rng hai người có thcùng tri qua mt skin nhưng li có nhng stri giác hoàn toàn khác nhau vskin đó.

Trong các bi cnh chuyên nghip hoc xã hi, thut ngnày thường đề cp đến danh tiếng hoc hìnhnh mà mt cá nhân hay tchc thhin ra ngoài. Khi mi người tho lun vnhn thc đối vi mt thương hiu, họ đang nói vblc tâm lý chung mà công chúng dùng để nhìn nhn thc thể đó, bt kcái nhìn đó có khách quan và đúng stht hay không.

Countable when referring to a specific opinion or a particular interpretation of a situation. Uncountable when referring to the general biological or psychological faculty of sensing things.

Ý nghĩa

Danh từsự tri giác

Quá trình giải mã các thông tin cảm giác để hiểu về môi trường xung quanh

His perception of the colors was slightly different from hers.

Cách anh ấy tri giác các màu sắc hơi khác so với cô ấy.

Danh từnhận thức

Một cách hiểu hoặc giải thích cụ thể về điều gì đó; một ấn tượng trong tâm trí

Public perception of the company shifted after the scandal.

Nhận thức của công chúng về công ty đã thay đổi sau vụ bê bối.

Ví dụ

His perception of the colors was slightly different from hers.

Cách anh ấy tri giác các màu sắc hơi khác so với cô ấy.

0

Public perception of the company shifted after the scandal.

Nhận thức của công chúng về công ty đã thay đổi sau vụ bê bối.

0

Từ liên quan

Last Updated: August 5, 2026Report an Error