D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgullibility

gullibility

sự nhẹ dạ
[U] Không đếm được

gullibility mô tmt đặc đim tính cách hoc trng thái tâm lý khi mt người quá ddàng tin vào nhng li nói, li ha hoc câu chuyn không có căn cmà không hnghi ngờ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "snhdạ" hoc "sctin". Sc thái ca gullibility thường mang tính tiêu cc, ám chsthiếu ht khnăng tư duy phn bin hoc sngây thơ quá mc dn đến vic dbla gt.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ gullibility vi naivety. Trong khi naivety thường gi lên hìnhnh mt người thiếu kinh nghim sng, trong sáng và chưa tri đời, thì gullibility nhn mnh vào vic dbthao túng hoc bla bi người khác. Mt người có thngây thơ nhưng không nht thiết phi nhdnếu hcó bn năng thn trng.

naivety: Sngây thơ do thiếu kinh nghim, thường mang sc thái trung lp hoc đáng yêu.
gullibility: Snhddn đến vic dbla, thường mang sc thái phê phán hoc cnh báo.

Lưu ý vcách sdng và by ngôn ng

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi sự "tin tưởng" (trust). Trust là mt cm xúc tích cc da trên nim tin vào schính trc ca ai đó, trong khi gullibility là mt đim yếu vnhn thc. Vic sdng gullibility trong câu thường đi kèm vi các kết qukhông mong mun hoc các tình hung bli dng.

Ví dsai: "Tôi đánh giá cao snhdca bn" (Vì gullibility không phi là mt đức tính tt).
Ví dụ đúng: "Snhdca anhy đã khiến anhy trthành mc tiêu ddàng choo thut gia đường phố."

Vmt ngpháp, gullibility là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính tgullible.

Ví dụ: He is so gullible that he believed the moon was made of cheese. (Anhy nhdạ đến mc tin rng mt trăng được làm tphô mai).

Refers to the general quality of being easily fooled, such as when discussing a person's character or a psychological trait.

Ý nghĩa

Danh từsự nhẹ dạ

Xu hướng dễ bị thuyết phục rằng điều gì đó là đúng; sự thiếu hoài nghi

His gullibility made him an easy target for the street magician.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi