D
Dicread
HomeDictionaryTtarget

target

mục tiêu / nhắm tới
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: targetsQuá khứ: targetedPhân từ 2: targetedV-ing: targeting

target mang ý nghĩa ct lõi là mt đim đến hoc mt đối tượng cthmà ai đó đang nlc đạt được hoc tác động vào. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "mc tiêu", "đích" hoc "nhm ti".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, target thường gi lên hìnhnh mt đim vt lý cthể (như bia bn) hoc mt con số định lượng cn đạt được (như doanh sbán hàng). Nó mang tính cthvà đo lường được cao hơn so vi goal. Trong khi goal thường là nhng khát vng dài hn, mang tính tru tượng và lý tưởng (ví dụ: mc tiêu cuc đời), thì target li là nhng ct mc ngn hn, chính xác và có thi hn rõ ràng.

Khi đóng vai trò là động từ, target thhin mt hành động có chủ đích, tp trung ngun lc vào mt đối tượng nht định để đạt hiu qucao nht. Điu này đặc bit phbiến trong lĩnh vc marketing và truyn thông khi nói vvic phân loi khách hàng tim năng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia target, goal và objective. Dưới đây là skhác bit vsc thái:

target: Tp trung vào con số, đim đến cthhoc đối tượng btác động. Ví dụ: sales target (mc tiêu doanh số).
goal: Tp trung vào kết qucui cùng, mang tính định hướng và dài hn. Ví dụ: career goal (mc tiêu snghip).
objective: Mang tính chiến thut, là nhng bước nhcthể để đạt được goal. Ví dụ: strategic objectives (các mc tiêu chiến lược).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng target mt cách quá rng rãi cho mi loi mc đích. Hãy nhrng target luôn đi kèm vi schính xác và tính định hướng cao.

Sai: My target in life is to be happy. (Vì hnh phúc là mt trng thái tru tượng, không phi mt đim đến đo lường được).
✅ Đúng: My goal in life is to be happy.

✅ Đúng: The company has set a target of 10% growth this year. (Sdng target vì có con số 10% cthể).

Vmt ngpháp, khi dùng làm động từ, target thường đi trc tiếp vi tân ngmà không cn gii từ (ví dụ: target the youth thay vì target at the youth), mc dù trong mt sngcnh không trang trng, gii tat đôi khi vn xut hin nhưng không được khuyến khích trong văn viết chuyên nghip.

Countable when referring to a physical object to shoot at or a specific goal. Uncountable when referring to the general concept of targeting in a strategic or military sense.

Ý nghĩa

Danh từmục tiêu

Một người hoặc vật được chọn làm đích đến của một cuộc tấn công hoặc một mục đích

The archer hit the center of the target.

Người cung thủ đã bắn trúng tâm của mục tiêu.

Ngoại động từnhắm tới
[~ someone][~ something]

Hướng một hành động hoặc thông điệp đến một nhóm người hoặc đối tượng cụ thể

The company decided to target young professionals with their new ad campaign.

Công ty đã quyết định nhắm tới những chuyên gia trẻ tuổi trong chiến dịch quảng cáo mới của họ.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error