D
Dicread
HomeDictionarySsurreptitious

surreptitious

lén lút
Tính từ
So sánh hơn: more surreptitiousSo sánh nhất: most surreptitious

surreptitious mô tmt hành động được thc hin mt cách lén lút, bí mt, thường là vì người thc hin biết rng hành động đó không được chp thun hoc sbcoi là sai trái nếu bphát hin. Tnày mang sc thái nhn mnh vào sthn trng, cgng tránh gây schú ý để không bbt qutang.

Ý nghĩa

Tính từlén lút

Được thực hiện hoặc giữ bí mật, đặc biệt là vì điều đó sẽ không được chấp thuận

He took a surreptitious glance at his watch during the meeting.

Anh ấy đã lén nhìn đồng hồ trong suốt cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error