D
Dicread
HomeDictionaryTtrusting

trusting

hay tin người / tin tưởng
Tính từ
So sánh hơn: more trustingSo sánh nhất: most trusting

trusting mang sc thái mô tmt đặc đim tính cách hoc mt trng thái tâm lý thiên vslc quan và tin cy. Khi dùng để mô tmt người, nó thường ám chmt bn tính tnhiên, mt ssn lòng tin tưởng vào lòng tt hoc strung thc ca người khác mà không my may nghi ngờ. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc (sthun khiết, chân thành) hoc tiêu cc (sngây thơ, dbli dng).

Ý nghĩa

Tính từhay tin người

Có xu hướng tin rằng người khác trung thực, chân thành hoặc đáng tin cậy

She has a trusting nature that makes her easy to deceive.

Cô ấy có bản tính hay tin người khiến cô ấy dễ bị lừa.

Tính từtin tưởng
[~ of something]

Có khuynh hướng tin vào sự thật của một điều gì đó mà không cần bằng chứng

He was far too trusting of the promises made by the politician.

Anh ấy đã quá tin tưởng vào những lời hứa của chính trị gia.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error