D
Dicread
HomeDictionarySsnare

snare

bẫy thòng lọng / cạm bẫy / trống lẫy / bẫy / gài bẫy
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: snaresQuá khứ: snaredPhân từ 2: snaredV-ing: snaring

snare mang nghĩa gc là mt loi by thòng lng dùng để bt động vt, nhưng trong giao tiếp hàng ngày, nó thường được dùng vi nghĩa bóng để chnhng cm by hoc mưu đồ tinh vi nhm la gt ai đó. Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia nghĩa đen (vt lý) và nghĩa bóng (tâm lý/xã hi). Sc thái ý nghĩa và phân bit Khác vi trap (mt tbao quát hơn cho mi loi by), snare gi lên hìnhnh ca stht cht, siết cht hoc mt cái by được giu kín mt cách khéo léo khiến nn nhân không kp phnng. Trong khi trap có thlà mt cái lng hoc mt tình hung khó khăn nói chung, snare thường nhn mnh vào sxo quyt ca kgiăng by hoc sbt ngca tình hung. trap: By nói chung (ví dụ: by chut, by tâm lý). snare: By thòng lng hoc mt mưu đồ tinh vi, khó thoát ra mt khi đã sa chân vào. Cách dùng trong thc tế Khi đóng vai trò là động từ, snare không chỉ đơn thun là bt mt con vt mà còn có thdùng để chvic giành được mt thgì đó quý giá hoc hiếm có mt cách bt ngờ, gn ging vi catch nhưng mang sc thái may mn hoc nhanh tay hơn. Ví dvnghĩa đen: The rabbit was caught in a wire snare (Con thbmc vào by thòng lng bng dây thép). Ví dvnghĩa bóng: Avoid the snares of a deceptive contract (Hãy tránh nhng cm by ca mt bn hp đồng la đảo). Ví dvvic giành được: He managed to snare a front-row seat (Anhy đã xoay xở để giành được mt chngi hàng đầu).

Ý nghĩa

Danh từbẫy thòng lọng

Một loại bẫy bao gồm một vòng dây thép hoặc dây thừng dùng để bắt các loài động vật nhỏ

"The rabbit was caught in a snare."

Con thỏ đã bị mắc vào một cái bẫy thòng lọng.

Danh từcạm bẫy

Một tình huống hoặc âm mưu được thiết kế để lừa hoặc gài bẫy ai đó

"He found himself caught in a legal snare from which there was no escape."

Anh ấy thấy mình bị mắc kẹt trong một cạm bẫy pháp lý mà không có cách nào thoát ra được.

Danh từtrống lẫy

Một loại trống có một bộ dây cứng căng ngang mặt dưới để tạo ra âm thanh sắc và rè

"The percussionist played a rapid roll on the snare."

Người chơi nhạc cụ gõ đã đánh một hồi trống dồn dập trên chiếc trống lẫy.

Ngoại động từbẫy
[~ someone][~ something]

Bắt một con vật bằng cách sử dụng thòng lọng hoặc bẫy

"The hunter managed to snare a hare in the brush."

Người thợ săn đã bẫy được một con thỏ rừng trong bụi rậm.

Ngoại động từgài bẫy
[~ someone][~ something]

Lừa hoặc đánh lừa ai đó rơi vào một tình huống khó khăn hoặc bị hạn chế

"She was snared by the false promises of the investment scheme."

Cô ấy đã bị gài bẫy bởi những lời hứa hão huyền của kế hoạch đầu tư.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error