D
Dicread
HomeDictionaryOoblivious

oblivious

không hay biết
Tính từ

oblivious mô ttrng thái mt người hoàn toàn không nhn thc được, không chú ý hoc không hay biết về điu gì đó đang din ra xung quanh họ. Đim mu cht ca tnày là sự "vô tâm" hoc "mt cnh giác" mt cách vô thc, chkhông phi là ctình lờ đi.

Ý nghĩa

Tính từkhông hay biết
[~ to something][~ of something]

Không nhận thức được hoặc không quan tâm đến những gì đang xảy ra xung quanh mình

"He was oblivious to the danger lurking behind him."

Anh ấy không hay biết về mối nguy hiểm đang rình rập phía sau mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error