D
Dicread
HomeDictionaryFfate

fate

số phận / số kiếp / định đoạt
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fatesQuá khứ: fatedPhân từ 2: fatedV-ing: fating

fate thường được hiu là mt lc lượng siêu nhiên hoc mt kế hoch định sn điu khin cuc đời con người, khiến các skin xy ra mà không ai có ththay đổi được. Trong tiếng Vit, tnày có sc thái dao động ttrung tính đến tiêu cc tùy vào ngcnh. Skhác bit vsc thái Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là sphân bit gia fate và destiny. Mc dù chai đều dch là "sphn", nhưng destiny thường mang hàm ý tích cc, gi mvmt tương lai tươi sáng hoc mt mc đích cao cmà mt người hướng ti (ví dụ: "định mnh trthành nhà lãnh đạo"). Ngược li, fate thường mang cm giác nng nhơn, ám chnhng điu không thtránh khi, đôi khi là bi kch hoc san bài nghit ngã. destiny: Thường gn lin vi hy vng và sthành công. fate: Thường gn lin vi sbt lc và kết cc không mong mun. Cách dùng trong các ngcnh cth Khi đóng vai trò là danh từ, fate có thchmt kết cc bi thm (tương đương vi từ "skiếp" hoc "vn hn"). Ví dụ, cm tseal someone's fate (định đot sphn ca ai đó) thường ám chmt hành động dn đến kết quxu không thể đảo ngược. Khi đóng vai trò là động từ, destine (dng động tca fate) được dùng để chvic định sn cho ai đó hoc điu gì đó mt mc đích hoc kết cc cthtrong tương lai. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, dng động tnày ít phbiến hơn so vi danh từ. Lưu ý vngpháp fate là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim sphn nói chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi nói vkết cc cthca mt cá nhân hoc svt.

Uncountable when referring to the cosmic force of destiny that governs the universe ('Fate is a cruel mistress'). Countable when referring to the specific end or final outcome for an individual ('The sailors met a tragic fate'.)

Ý nghĩa

Danh từsố phận

Sự phát triển của các sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát của một người, được coi là do một quyền năng siêu nhiên quyết định

"He believed it was his fate to become a teacher."

Anh ấy tin rằng số phận của mình là trở thành một giáo viên.

Danh từsố kiếp

Kết cục cuối cùng hoặc sự kết thúc của một điều gì đó, thường được dùng trong ngữ cảnh cái chết hoặc sự hủy diệt

"The captain stayed with his ship and shared the fate of his crew."

Vị thuyền trưởng đã ở lại cùng con tàu và chia sẻ số kiếp với thủy thủ đoàn của mình.

Ngoại động từđịnh đoạt

Định sẵn cho ai đó hoặc điều gì đó một kết cục cụ thể

"The poor design fated the project to fail from the start."

Thiết kế kém cỏi đã định đoạt cho dự án này phải thất bại ngay từ khi bắt đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error