D
Dicread
HomeDictionaryDdestiny

destiny

vận mệnh / số phận
[C/U] Cả hai
Số nhiều: destinies

destiny thường được hiu là mt lc lượng siêu nhiên hoc mt kế hoch định sn điu khin cuc đời ca mt con người, mang sc thái trang trng và thường mang tính tích cc hoc vĩ đại hơn so vi các ttương tự. Khi nói vdestiny, người ta thường ám chmt mc đích cao choc mt kết cc không thtránh khi nhưng có ý nghĩa.

Countable when referring to a specific predetermined path or a particular outcome for an individual. Uncountable when referring to the general concept of predestination or the force that governs the future.

Ý nghĩa

Danh từvận mệnh

Những sự kiện chắc chắn sẽ xảy ra với một người hoặc một vật cụ thể trong tương lai, được coi là đã được định sẵn

She felt that it was her destiny to become a doctor.

Cô ấy cảm thấy rằng vận mệnh của mình là trở thành một bác sĩ.

Danh từsố phận

Một tiến trình các sự kiện đã được định sẵn; định mệnh

The two long-lost brothers were reunited by a strange twist of destiny.

Hai anh em thất lạc lâu ngày đã đoàn tụ nhờ một bước ngoặt kỳ lạ của số phận.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error