D
Dicread
HomeDictionaryRrisk

risk

rủi ro、mạo hiểm、liều lĩnh
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: risksQuá khứ: riskedPhân từ 2: riskedV-ing: risking

Tnày thhin sging co gia nguy him và cơ hi. Nó không đơn thun chlà mt kết qutiêu cc, mà là mt sự đánh đổi gia điu chc chnhin ti để hướng ti mt li ích tim năng trong tương lai. Điu này to nên mt trng thái tâm lý bt định và đầy hi hp. Trong các bi cnh chuyên môn hoc tài chính, risk được xem là mt biến scó thqun lý được để gim thiu hoc phòng nga. Trong các bi cnh cá nhân hoc cm xúc, tnày thường ngụ ý scan đảm hoc sliu lĩnh, tùy thuc vào vic kết quả được nhìn nhn là mt shy sinh cao chay mt sai lm ngngn.

Có thể đếm được khi đề cập đến một hành động nguy hiểm cụ thể hoặc một mối nguy hại riêng biệt. Không đếm được khi nói về khái niệm nguy hiểm nói chung hoặc xác suất tổn thất.

Ý nghĩa

Danh từrủi ro

Tình huống có khả năng gặp nguy hiểm hoặc tổn thất

"taking a calculated risk"

chấp nhận một rủi ro đã được tính toán

Ngoại động từmạo hiểm
[something]

Đặt một điều gì đó vào tình thế nguy hiểm hoặc có khả năng bị tổn thất

"He risked his life to save the child"

Anh ấy đã mạo hiểm mạng sống để cứu đứa trẻ

Nội động từliều lĩnh

Hành xử theo cách tạo ra khả năng xảy ra nguy hiểm

"He is always risking it by driving too fast"

Anh ấy luôn liều lĩnh khi lái xe quá nhanh

Last Updated: May 27, 2026Report an Error