D
Dicread
HomeDictionaryRrisk

risk

rủi ro / mạo hiểm / liều lĩnh
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: risksQuá khứ: riskedPhân từ 2: riskedV-ing: risking

Tnày mang mt sging co gia nguy him và cơ hi. Nó không đơn thun chnói vmt kết qutiêu cc, mà còn là mt cuc đánh cược khi đánh đổi schc chnhin ti để ly mt li ích tim năng trong tương lai. Điu này to ra mt trng thái tâm lý bt định và hi hp.

Trong các bi cnh chuyên môn hoc tài chính, risk được xem là mt biến scó thkim soát được để gim thiu hoc phòng nga. Trong các bi cnh cá nhân hoc cm xúc, tnày thường ngụ ý scan đảm hoc tính liu lĩnh, tùy thuc vào vic kết quả được nhìn nhn là mt shy sinh cao chay mt sai lm ngngn.

Countable when referring to a specific dangerous action or a distinct hazard. Uncountable when referring to the general concept of danger or the probability of loss.

Ý nghĩa

Danh từrủi ro

Một tình huống có khả năng dẫn đến nguy hiểm hoặc tổn thất

taking a calculated risk

chấp nhận một rủi ro đã được tính toán

Ngoại động từmạo hiểm
[~ something]

Đặt một điều gì đó vào tình thế nguy hiểm hoặc có khả năng bị mất

He risked his life to save the child

Anh ấy đã mạo hiểm mạng sống để cứu đứa trẻ

Nội động từliều lĩnh

Hành xử theo cách tạo ra khả năng xảy ra nguy hiểm

He is always risking it by driving too fast

Anh ấy luôn liều lĩnh khi lái xe quá nhanh

Ví dụ

The company decided to take a calculated risk with the new product.

Công ty đã quyết định chấp nhận một rủi ro đã được tính toán với sản phẩm mới.

0

Investors are not willing to risk their capital in a volatile market.

Các nhà đầu tư không sẵn lòng mạo hiểm vốn của họ trong một thị trường biến động.

0

He is always risking it by ignoring the safety warnings.

Anh ấy luôn liều lĩnh khi phớt lờ các cảnh báo an toàn.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error