D
Dicread
HomeDictionaryNnaivety

naivety

sự ngây thơ / vẻ hồn nhiên
Danh từ

naivety mô tmt trng thái tâm lý hoc đặc đim tính cách liên quan đến sthiếu kinh nghim sng, khiến mt người ddàng tin tưởng người khác hoc nhìn nhn mi vic mt cách quá đơn gin. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tiêu cc hoc tích cc. Sc thái ý nghĩa Khi mang nghĩa tiêu cc, naivety ám chskhkho, ngây ngô đến mc dbla gt hoc thiếu khnăng phán đoán thc tế. Trong trường hp này, nó tương đồng vi gullibility. Ví dụ, vic tin vào mt li ha hão huyn vvic làm giàu nhanh chóng thường được coi là mt biu hin ca naivety. Ngược li, khi mang nghĩa tích cc, tnày gi lên vhn nhiên, trong sáng và thun khiết, không bvy bn bi nhng toan tính hay shoài nghi ca thế gii người ln. Đây là nét đặc trưng thường thytrem hoc nhng người có tâm hn lc quan, gin đơn. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit naivety vi innocence. Trong khi innocence thường nhn mnh vào svô ti (không làm điu sai trái) hoc sthun khiết về đạo đức, thì naivety tp trung nhiu hơn vào sthiếu hiu biết hoc thiếu tri nghim thc tế. Dùng naivety để nói vmt người không phm ti trong mt vụ án pháp lý. Dùng naivety để nói vmt người mi ra trường tin rng mi đồng nghip đều tt bng và không có scnh tranh. Lưu ý vngpháp naivety là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính tnaive (ngây thơ/khkho).

Ý nghĩa

Danh từsự ngây thơ

Sự thiếu kinh nghiệm, trí khôn hoặc khả năng phán đoán, thường dẫn đến xu hướng tin tưởng mọi thứ quá dễ dàng

"Her naivety led her to trust the stranger with all her savings."

Sự ngây thơ đã khiến cô ấy tin tưởng giao toàn bộ tiền tiết kiệm cho người lạ.

Danh từvẻ hồn nhiên

Một đặc điểm tự nhiên, không giả tạo và đơn giản trong cách hành xử hoặc biểu cảm

"The artist captured a certain naivety in the child's portrait that felt authentic."

Họa sĩ đã nắm bắt được một vẻ hồn nhiên nhất định trong bức chân dung đứa trẻ, mang lại cảm giác chân thực.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error