D
Dicread
HomeDictionaryUunaware

unaware

không biết
Tính từ

unaware mô ttrng thái mt người hoàn toàn không biết, không nhn thc được hoc không để ý đến mt stht, mt tình hung hoc mt chi tiết nào đó đang din ra. Đim mu cht ca tnày là sthiếu ht thông tin mt cách thụ động; người nói không chủ động tìm kiếm thông tin mà đơn gin là không hhay biết vnó.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Trong tiếng Anh, có mt stdgây nhm ln vi unaware mà người hc tiếng Vit cn lưu ý:

unaware so vi ignorant: Trong khi unaware chỉ đơn thun là không biết vmt svic cthti mt thi đim, thì ignorant thường mang nghĩa tiêu cc hơn, ám chsthiếu kiến thc, thiếu giáo dc hoc ctình pht lstht. Ví dụ, nếu bn nói ai đó ignorant, bn có thể đang ám chhkém hiu biết, nhưng nếu nói hunaware, bn chỉ đang nói hkhông biết vmt skin nào đó.

unaware so vi unconscious: unconscious thường dùng cho trng thái mt ý thc vmt vt lý (ngt xu) hoc hành động vô thc. Ngược li, unaware dùng cho nhn thc vmt trí tuvà thông tin.

Cách sdng và cu trúc thông dng

Tnày thường đi kèm vi gii tof để chỉ đối tượng mà chthkhông biết. Mt li phbiến ca người Vit là dch sát nghĩa từ "không biết" sang tiếng Anh bng cách dùng động tdo not know, nhưng trong nhiu ngcnh trang trng hoc mô ttrng thái, tính tunaware stnhiên hơn.

Đúng: He was unaware of the danger (Anhy đã không biết vmi nguy him).
Thay vì dùng: He did not know about the danger (Câu này đúng ngpháp nhưng ít mang tính mô ttrng thái hơn).

Ngoài ra, unaware có thể đứng mt mình như mt tính tbnghĩa cho chngữ để nhn mnh sngây thơ hoc thiếu cnh giác trong mt tình hung cthể.

Lưu ý vngpháp

unaware là mt tính tvà không thể đứng mt mình làm động từ. Khi mun din đạt "không biết", bn phi sdng kèm vi động tto-be (ví dụ: be unaware of). Hãy cn thn để không nhm ln nó vi các trng tchcách thc.

Ý nghĩa

Tính từkhông biết

Không có kiến thức hoặc không nhận thức được về một tình huống hoặc một sự thật nào đó

He was unaware of the danger.

Anh ấy đã không biết về mối nguy hiểm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error