D
Dicread
HomeDictionaryRruse

ruse

mưu kế
Danh từ
Số nhiều: ruses

ruse mang sc thái ca mt hành động cố ý, được tính toán klưỡng để đánh la đối phương. Tnày thường gi lên hìnhnh vmt "mưu kế" hoc "chiêu trò" tinh vi, thường được sdng trong các bi cnh như chiến tranh, chính trị, hoc trong các tình hung đời thường khi ai đó mun che giu mc đích thc sca mình để đạt được li thế. Khác vi trick (mo/trò la) vn có thmang tính cht đơn gin, vui nhn hoc ngây thơ, ruse nhn mnh vào tính chiến lược và sxo quyt. Phân bit vi các ttương t Vic la chn gia ruse và các từ đồng nghĩa phthuc vào mc độ nghiêm trng và mc đích ca hành động: ruse: Mt kế hoch tinh vi, có tchc để đánh lc hướng. Ví dụ: Vic givhng xe để tiếp cn mc tiêu là mt ruse. trick: Mt hành động la gt nhanh, đôi khi chlà trò đùa hoc mt mo nhỏ. Ví dụ: Mt trò ảo thut là mt trick. stratagem: Mang tính quân shoc chính trcao hơn, thường là mt kế hoch ln và phc tp hơn ruse. hoax: Mt li nói di quy mô ln nhm đánh la công chúng hoc mt nhóm người, thường mang tính cht trêu chc hoc gây hoang mang. Lưu ý vcách sdng Trong tiếng Vit, ruse thường được dch là "mưu kế" hoc "thủ đon". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng ruse không nht thiết luôn mang nghĩa tiêu cc hay độc ác; nó có thể được dùng cho nhng mc đích vô hi, chng hn như mt mưu kế để tchc tic bt ngcho bn bè. Đúng: The surprise party was just a ruse to get him into the house. (Ba tic bt ngchlà mt mưu kế để đưa anhy vào nhà.) Sai: Sdng ruse để mô tmt li sai ngu nhiên hoc mt snhm ln không cố ý. ruse bt buc phi là mt hành động có chủ đích. Vmt ngpháp, ruse là mt danh từ đếm được. Bn có thsdng các tính tnhư clever (khôn khéo) hoc elaborate (tmỉ/phc tp) để bnghĩa cho tnày nhm nhn mnh mc độ tinh vi ca mưu kế.

Ý nghĩa

Danh từmưu kế

Một thủ đoạn hoặc chiến lược khôn khéo nhằm đánh lừa ai đó

"The surprise attack was a ruse to draw the enemy out of their fortifications."

Cuộc tấn công bất ngờ là một mưu kế để dụ kẻ thù ra khỏi công sự của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error